TeamViewer SE is a holding company, which engages in the provision of a cloud-based platform to network computers, machines and industrial equipment and digitally supports work processes along the entire value chain in both the industrial and service sectors. The company is headquartered in Goeppingen, Baden-Wuerttemberg and currently employs 1,909 full-time employees. The company went IPO on 2019-09-25. The firm focuses primarily on the cloud-based technologies that enable online remote support and collaboration globally. The firm offers software solutions to remotely access and connect any computer, tablet, laptop, mobile device and Internet of Things (IoT) endpoint, such us industrial machines to allow remote control, management and monitoring of devices, as well as interaction and collaboration. Its product portfolio includes TeamViewer, TeamViewer Tensor, TeamViewer Pilot, TeamViewer loT, TeamViewer Remote Management, servicecamp and Bizz. The firm has offices in Europe, the United States and Asia Pacific.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
730
671
626
565
501
455
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
7%
11%
13%
10%
17%
Chi phí doanh thu
92
80
81
81
70
64
Lợi nhuận gộp
638
590
544
484
430
391
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
313
296
303
293
252
177
Nghiên cứu và Phát triển
91
79
80
69
62
41
Chi phí hoạt động
398
384
378
340
312
227
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-3
-3
-5
-6
-4
Lợi nhuận trước thuế
171
184
147
116
85
170
Chi phí thuế thu nhập
55
61
33
49
35
67
Lợi nhuận ròng
115
123
114
67
50
103
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-3%
8%
70%
34%
-51%
0%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
158.02
160.24
172.14
184.61
200.2
201.07
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-7%
-7%
-8%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
0.73
0.76
0.66
0.36
0.25
0.51
Tăng trưởng EPS
1%
16%
81%
46%
-51%
-1%
Lưu thông tiền mặt tự do
220
243
224
196
177
198
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
87.39%
87.92%
86.9%
85.66%
85.82%
85.93%
Lợi nhuận hoạt động
32.73%
30.7%
26.51%
25.3%
23.35%
36.04%
Lợi nhuận gộp
15.75%
18.33%
18.21%
11.85%
9.98%
22.63%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
30.13%
36.21%
35.78%
34.69%
35.32%
43.51%
EBITDA
288
252
221
196
167
177
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
39.45%
37.55%
35.3%
34.69%
33.33%
38.9%
D&A cho EBITDA
49
46
55
53
50
13
EBIT
239
206
166
143
117
164
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
32.73%
30.7%
26.51%
25.3%
23.35%
36.04%
Tỷ suất thuế hiệu quả
32.16%
33.15%
22.44%
42.24%
41.17%
39.41%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của TeamViewer SE là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), TeamViewer SE có tổng tài sản là $1,070, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $123
Tỷ lệ tài chính chính của TMVWY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của TeamViewer SE là 1.1, tỷ suất lợi nhuận ròng là 18.33, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.18.
Doanh thu của TeamViewer SE được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
TeamViewer SE lĩnh vực doanh thu lớn nhất là TeamViewer Platform, với doanh thu 626,689,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho TeamViewer SE, với doanh thu 175,943,000.
TeamViewer SE có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, TeamViewer SE có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $123
TeamViewer SE có nợ không?
có, TeamViewer SE có nợ là 969
TeamViewer SE có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
TeamViewer SE có tổng cộng 156.09 cổ phiếu đang lưu hành