Agri-Fintech Holdings, Inc. is an Agri-Fintech company, which engages in the provision of a platform service through the use of smartphones to farmers to manage their commercial activities of growing and selling their production to market participants. The company is headquartered in New York City, New York. The company went IPO on 2016-01-28. The company offers a platform service through the use of smartphones-devices as a service (using GSM technology) to empower a marketplace to enable subscribers/farmers within and outside the agricultural sector to manage their commercial activities of growing and selling their production to market participants both domestically and internationally. The ecosystem provides a one-stop shop solution to enable such subscribers to manage everything from airtime top-ups, bill-pay services for utilities and other service providers, and access to insurance services and microfinance to support their value chain from seed to sale.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
12/31/2019
12/31/2018
Doanh thu
463
989
865
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-68%
14%
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
24
30
284
0
0
0
Lợi nhuận gộp
438
959
581
0
0
0
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
70
152
268
0
0
0
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
0
0
0
Chi phí hoạt động
32
533
516
0
1
0
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2
1
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
407
630
65
-1
-1
0
Chi phí thuế thu nhập
91
179
104
0
0
0
Lợi nhuận ròng
315
451
-39
-1
-1
0
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-302%
-1,256%
3,800%
0%
--
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,227.5
1,227.5
1,071.3
40.3
40.2
39.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
15%
2,558%
0%
3%
18%
EPS (Làm loãng)
0.25
0.37
-0.04
-0.03
-0.02
-0.02
Tăng trưởng EPS
-308%
-1,025%
33%
50%
0%
100%
Lưu thông tiền mặt tự do
70
-46
132
-1
-1
-1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
94.6%
96.96%
67.16%
0%
0%
0%
Lợi nhuận hoạt động
87.47%
43.07%
7.51%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
68.03%
45.6%
-4.5%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
15.11%
-4.65%
15.26%
0%
0%
0%
EBITDA
569
804
312
0
-1
0
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
122.89%
81.29%
36.06%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
164
378
247
0
0
0
EBIT
405
426
65
0
-1
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
87.47%
43.07%
7.51%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.35%
28.41%
160%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tingo Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Tingo Inc có tổng tài sản là $1,234, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $451
Tỷ lệ tài chính chính của TMNA là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Tingo Inc là 44.07, tỷ suất lợi nhuận ròng là 45.6, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.8.
Doanh thu của Tingo Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tingo Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Residential, với doanh thu 64,855,897 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Tingo Inc, với doanh thu 79,632,709.
Tingo Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Tingo Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $451
Tingo Inc có nợ không?
có, Tingo Inc có nợ là 28
Tingo Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Tingo Inc có tổng cộng 1,292.5 cổ phiếu đang lưu hành