Toyota Motor Corp. engages in the manufacture and sale of motor vehicles and parts. The company is headquartered in Toyota-Shi, Aichi-Ken and currently employs 383,853 full-time employees. The company operates through three business segments. The Automotive segment designs, manufactures, and sells automobiles, including sedans, minivans, compact cars, sport utility vehicles (SUVs), and trucks, as well as related parts and accessories. The Financial Services segment provides financing and vehicle leasing services to complement the sales of automobiles and other products manufactured by itself and its affiliates. The Other segment engages in information and communications services. The company also oversees manufacturing and sales companies, conducts public relations and research activities, oversees financial companies, and develops various mobility products, primarily software.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
50,450,763
48,036,704
45,095,325
37,154,298
31,379,507
27,214,594
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
7%
21%
18%
15%
-9%
Chi phí doanh thu
41,562,515
38,458,666
35,727,007
30,841,282
25,407,834
22,382,220
Lợi nhuận gộp
8,888,248
9,578,038
9,368,318
6,313,016
5,971,673
4,832,374
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,575,432
4,782,452
4,015,383
3,587,990
2,975,977
2,634,625
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,575,431
4,782,452
4,015,384
3,587,991
2,975,976
2,634,626
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-86,405
-78,464
144,314
-119,926
54,416
216,418
Lợi nhuận trước thuế
5,172,981
6,414,590
6,965,085
3,668,733
3,990,532
2,932,354
Chi phí thuế thu nhập
1,318,275
1,624,835
1,893,665
1,175,765
1,115,918
649,976
Lợi nhuận ròng
3,695,588
4,765,086
4,944,933
2,451,318
2,850,110
2,245,261
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-28%
-4%
102%
-14%
27%
10%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
13,033.38
13,252.45
13,512.84
13,658.38
13,887.65
14,206.13
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-2%
-1%
-2%
-2%
0%
EPS (Làm loãng)
283.54
359.56
365.94
179.47
205.23
158.04
Tăng trưởng EPS
-27%
-2%
104%
-13%
30%
10%
Lưu thông tiền mặt tự do
-56,492
-1,560,994
-842,021
-750,756
-107,629
-1,040,783
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.61%
19.93%
20.77%
16.99%
19.03%
17.75%
Lợi nhuận hoạt động
8.54%
9.98%
11.87%
7.33%
9.54%
8.07%
Lợi nhuận gộp
7.32%
9.91%
10.96%
6.59%
9.08%
8.25%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.11%
-3.24%
-1.86%
-2.02%
-0.34%
-3.82%
EBITDA
6,623,790
7,046,819
7,440,000
4,764,929
4,817,577
3,842,038
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.12%
14.66%
16.49%
12.82%
15.35%
14.11%
D&A cho EBITDA
2,310,973
2,251,233
2,087,066
2,039,904
1,821,880
1,644,290
EBIT
4,312,817
4,795,586
5,352,934
2,725,025
2,995,697
2,197,748
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.54%
9.98%
11.87%
7.33%
9.54%
8.07%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.48%
25.33%
27.18%
32.04%
27.96%
22.16%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Toyota Motor Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Toyota Motor Corporation có tổng tài sản là $93,601,350, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,765,086
Tỷ lệ tài chính chính của TM là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Toyota Motor Corporation là 1.62, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.91, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3,624.73.
Doanh thu của Toyota Motor Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Toyota Motor Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Automotive, với doanh thu 43,199,865,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Toyota Motor Corporation, với doanh thu 21,859,094,000,000.
Toyota Motor Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Toyota Motor Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,765,086
Toyota Motor Corporation có nợ không?
có, Toyota Motor Corporation có nợ là 57,676,525
Toyota Motor Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Toyota Motor Corporation có tổng cộng 13,048.93 cổ phiếu đang lưu hành