Telkonet, Inc. engages in the provision of innovative intelligent automation platforms. The company is headquartered in Waukesha, Wisconsin. The company went IPO on 2000-07-18. Its EcoSmart Platform consists of EcoSmart Product Suite, EcoCentral, EcoTouch, EcoAir, EcoInsight+ and EcoCare. Its EcoSmart Product Suite includes thermostats, sensors, switches, and outlets, which provide monitoring, management, and reporting over individual and grouped energy consumption throughout building environments. Its EcoCentral is a cloud-based dashboard that provides visualization and remote management services. Its EcoCare offers professional support and maintenance services, including engineering, analytics, reporting, software and hardware updates. The Rhapsody Platform focuses on utilizing Wi-Fi and Bluetooth low energy for mobile application-based setup and configuration. Its platforms are deployed primarily in the hospitality, and other commercial markets.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
12/31/2019
12/31/2018
Doanh thu
8
8
6
6
11
8
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
33%
33%
0%
-45%
38%
0%
Chi phí doanh thu
4
4
3
3
7
4
Lợi nhuận gộp
4
4
3
2
4
3
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4
4
4
4
5
4
Nghiên cứu và Phát triển
1
1
1
1
1
1
Chi phí hoạt động
5
5
5
5
6
6
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-1
-1
0
-3
-2
-3
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-1
-1
0
-3
-1
-3
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
--
-100%
200%
-67%
-200%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
299.21
296.5
136.31
136.23
135.21
134.06
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
120%
118%
0%
1%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
0
0
0
-0.02
-0.01
-0.02
Tăng trưởng EPS
--
--
-100%
100%
-50%
-200%
Lưu thông tiền mặt tự do
-3
-3
-1
0
-1
-3
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
50%
50%
50%
33.33%
36.36%
37.5%
Lợi nhuận hoạt động
-12.5%
-12.5%
-33.33%
-50%
-9.09%
-37.5%
Lợi nhuận gộp
-12.5%
-12.5%
0%
-50%
-9.09%
-37.5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-37.5%
-37.5%
-16.66%
0%
-9.09%
-37.5%
EBITDA
-1
-1
-2
-3
-1
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-12.5%
-12.5%
-33.33%
-50%
-9.09%
-37.5%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-1
-1
-2
-3
-1
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-12.5%
-12.5%
-33.33%
-50%
-9.09%
-37.5%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Telkonet Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Telkonet Inc có tổng tài sản là $7, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-1
Tỷ lệ tài chính chính của TKOI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Telkonet Inc là 2.33, tỷ suất lợi nhuận ròng là -12.5, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.02.
Doanh thu của Telkonet Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Telkonet Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Energy Management Platforms, với doanh thu 8,224,677 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States and Canada là thị trường chính cho Telkonet Inc, với doanh thu 8,897,724.
Telkonet Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Telkonet Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-1
Telkonet Inc có nợ không?
có, Telkonet Inc có nợ là 3
Telkonet Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Telkonet Inc có tổng cộng 299.21 cổ phiếu đang lưu hành