Titan Machinery, Inc. engages in the management of agricultural and construction equipment stores. The company is headquartered in West Fargo, North Dakota and currently employs 3,340 full-time employees. The company went IPO on 2007-12-06. The firm operates through segments: Agriculture, Construction, Europe, and Australia. The company offers equipment and parts sales, equipment repair and maintenance services, and rental functions in each store. The company sells new agricultural and construction equipment manufactured under the CNH Industrial family of brands as well as equipment from a variety of other manufacturers. The agricultural equipment it sells, and service includes machinery and attachments for uses ranging from large-scale commercial farming to home and garden purposes. The construction equipment it sells, and service includes heavy construction machinery, light industrial machinery for commercial and residential construction, and road and highway construction machinery.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/31/2025
01/31/2024
01/31/2023
01/31/2022
01/31/2021
Doanh thu
2,545
2,702
2,758
2,209
1,711
1,411
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-9%
-2%
25%
28.99%
21%
8%
Chi phí doanh thu
2,198
2,306
2,227
1,769
1,379
1,149
Lợi nhuận gộp
346
395
531
439
332
261
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
9
15
15
17
21
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
386
389
362
301
241
220
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-81
-49
151
135
86
30
Chi phí thuế thu nhập
-19
-13
38
33
20
11
Lợi nhuận ròng
-61
-36
110
100
65
19
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-303%
-133%
10%
54%
242%
46%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
22.78
22.6
22.49
22.4
22.2
22.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
0%
1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-2.72
-1.63
4.93
4.49
2.92
0.86
Tăng trưởng EPS
-302%
-133%
10%
54%
240%
37%
Lưu thông tiền mặt tự do
170
18
-94
-26
121
152
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
13.59%
14.61%
19.25%
19.87%
19.4%
18.49%
Lợi nhuận hoạt động
-1.53%
0.18%
6.09%
6.24%
5.31%
2.83%
Lợi nhuận gộp
-2.39%
-1.33%
3.98%
4.52%
3.79%
1.34%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.67%
0.66%
-3.4%
-1.17%
7.07%
10.77%
EBITDA
-12
34
189
154
104
41
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-0.47%
1.25%
6.85%
6.97%
6.07%
2.9%
D&A cho EBITDA
27
29
21
16
13
1
EBIT
-39
5
168
138
91
40
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-1.53%
0.18%
6.09%
6.24%
5.31%
2.83%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.45%
26.53%
25.16%
24.44%
23.25%
36.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Titan Machinery Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Titan Machinery Inc có tổng tài sản là $1,813, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-36
Tỷ lệ tài chính chính của TITN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Titan Machinery Inc là 1.51, tỷ suất lợi nhuận ròng là -1.33, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $119.52.
Doanh thu của Titan Machinery Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Titan Machinery Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Agriculture, với doanh thu 2,044,263,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Titan Machinery Inc, với doanh thu 2,376,726,000.
Titan Machinery Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Titan Machinery Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-36
Titan Machinery Inc có nợ không?
có, Titan Machinery Inc có nợ là 1,199
Titan Machinery Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Titan Machinery Inc có tổng cộng 23.12 cổ phiếu đang lưu hành