Teleflex, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm công nghệ y tế. Công ty có trụ sở chính tại Wayne, Pennsylvania và hiện có 14.100 nhân viên toàn thời gian. Doanh nghiệp cung cấp một loạt giải pháp đa dạng trong các lĩnh vực điều trị gây tê, y học cấp cứu, can thiệp tim mạch và chẩn đoán hình ảnh, phẫu thuật, tiếp cận mạch máu và tiết niệu. Công ty chủ yếu thiết kế, phát triển, sản xuất và cung ứng các thiết bị y tế dùng một lần được các bệnh viện và cơ sở chăm sóc sức khỏe sử dụng phổ biến trong các thủ thuật chẩn đoán và điều trị tại các khoa chăm sóc đặc biệt và phẫu thuật. Công ty hoạt động thông qua ba bộ phận: Châu Mỹ, EMEA (Châu Âu, Trung Đông và Châu Phi) và Châu Á (Châu Á Thái Bình Dương). Danh mục sản phẩm tiếp cận mạch máu của công ty bao gồm các dòng ống thông thương hiệu Arrow, hệ thống dẫn đường và định vị đầu ống thông, cũng như các hệ thống tiếp cận xương (intraosseous). Các sản phẩm can thiệp bao gồm danh mục các thiết bị bơm bóng trong động mạch chủ (intra-aortic balloon pumps), ống thông thương hiệu Arrow, dòng ống thông GuideLiner, Turnpike và TrapLiner, thiết bị đóng mạch máu MANTA và hệ thống sinh thiết xương có động cơ OnControl.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/28/2025
06/29/2025
03/30/2025
12/31/2024
Doanh thu
2,963
568
913
780
700
795
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
-28.99%
20%
4%
-5%
3%
Chi phí doanh thu
1,383
261
461
349
311
355
Lợi nhuận gộp
1,579
307
451
431
389
439
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
941
222
281
215
222
254
Nghiên cứu và Phát triển
180
48
57
38
36
44
Chi phí hoạt động
1,122
271
338
253
259
299
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-206
-12
-438
135
108
-126
Chi phí thuế thu nhập
-12
-8
-29
12
13
9
Lợi nhuận ròng
-905
-714
-408
122
95
-136
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-1,412%
425%
-468%
53%
533%
-539%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
44.23
44.23
44.23
44.33
45.92
46.36
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-5%
-6%
-6%
-3%
-2%
EPS (Làm loãng)
-20.47
-16.14
-9.24
2.76
2.07
-2.94
Tăng trưởng EPS
-1,465%
448%
-492%
63%
524%
-547%
Lưu thông tiền mặt tự do
245
151
77
-26
43
170
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
53.29%
54.04%
49.39%
55.25%
55.57%
55.22%
Lợi nhuận hoạt động
15.38%
6.33%
12.26%
22.69%
18.57%
17.61%
Lợi nhuận gộp
-30.54%
-125.7%
-44.68%
15.64%
13.57%
-17.1%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.26%
26.58%
8.43%
-3.33%
6.14%
21.38%
EBITDA
633
3
189
242
197
211
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.36%
0.52%
20.7%
31.02%
28.14%
26.54%
D&A cho EBITDA
177
-33
77
65
67
71
EBIT
456
36
112
177
130
140
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.38%
6.33%
12.26%
22.69%
18.57%
17.61%
Tỷ suất thuế hiệu quả
5.82%
66.66%
6.62%
8.88%
12.03%
-7.14%
Follow-Up Questions
¿Cuáles son los estados financieros clave de Teleflex Inc?
Según el último estado financiero (Form-10K), Teleflex Inc tiene un total de activos de $0, una ganancia neta thua lỗ de $0
¿Cuáles son los ratios financieros clave para TFX?
El ratio corriente de Teleflex Inc es 0, el margen neto es 0, las ventas por acción son $0.
¿Cómo se desglosan los ingresos de Teleflex Inc por segmento o geografía?
Teleflex Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là OEM, với doanh thu 272,624,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas Segment Revenue (Pre-FY2024 Reporting) là thị trường chính cho Teleflex Inc, với doanh thu 1,715,331,000.
¿Es rentable Teleflex Inc?
không có, según los últimos estados financieros, Teleflex Inc tiene una ganancia neta thua lỗ de $0
¿Tiene Teleflex Inc alguna deuda?
không có, Teleflex Inc tiene una deuda de 0
¿Cuántas acciones en circulación tiene Teleflex Inc?
Teleflex Inc tiene un total de acciones en circulación de 0