TeraForce Technology Corp., through its wholly owned subsidiary, DNA Computing Solutions, Inc., engages in the design, development, production, and sale of computing platforms and systems. The company is headquartered in Richardson, Texas and currently employs 39 full-time employees. Embedded computing generally refers to the physical integration of computing nodes (microprocessor and memory) into a host system or application. These nodes are often deployed in arrays. Embedded computing platforms and systems are applied in a number of industries, including communications, medical imaging, seismic processing, industrial control, homeland security and defense electronics. Although the Company has sold its products into a number of these industries, TeraForce Technology's primary focus is in defense electronics and homeland security; therefore, it refers to this collectively as the Defense Electronics business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2004
12/31/2003
12/31/2002
12/31/2001
12/31/2000
Doanh thu
5
9
6
5
6
11
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-44%
50%
20%
-17%
-45%
-8%
Chi phí doanh thu
3
3
3
3
7
13
Lợi nhuận gộp
2
5
2
1
-1
-1
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4
4
4
5
8
13
Nghiên cứu và Phát triển
2
2
2
3
5
5
Chi phí hoạt động
6
6
7
8
13
18
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
1
Lợi nhuận trước thuế
-6
-2
-8
-2
-17
-28
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-6
-2
-8
-4
-21
-30
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
50%
-75%
100%
-81%
-30%
-12%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
133.18
132.43
119.11
93.58
86.35
83.22
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-10%
11%
27%
8%
4%
78%
EPS (Làm loãng)
-0.05
-0.02
-0.07
-0.03
-0.24
-0.35
Tăng trưởng EPS
28%
-70%
138%
-87%
-33%
-51%
Lưu thông tiền mặt tự do
-2
-1
-4
-1
-14
-25
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
40%
55.55%
33.33%
20%
-16.66%
-9.09%
Lợi nhuận hoạt động
-80%
-11.11%
-83.33%
-140%
-233.33%
-172.72%
Lợi nhuận gộp
-120%
-22.22%
-133.33%
-80%
-350%
-272.72%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-40%
-11.11%
-66.66%
-20%
-233.33%
-227.27%
EBITDA
-4
-1
-5
-7
-13
-15
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-80%
-11.11%
-83.33%
-140%
-216.66%
-136.36%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
1
4
EBIT
-4
-1
-5
-7
-14
-19
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-80%
-11.11%
-83.33%
-140%
-233.33%
-172.72%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Gulf & Western Company Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Gulf & Western Company Inc có tổng tài sản là $3, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2
Tỷ lệ tài chính chính của TERA là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Gulf & Western Company Inc là 0.27, tỷ suất lợi nhuận ròng là -22.22, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.06.
Doanh thu của Gulf & Western Company Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Gulf & Western Company Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Affordable Living, với doanh thu 626,500,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Germany là thị trường chính cho Gulf & Western Company Inc, với doanh thu 626,500,000.
Gulf & Western Company Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Gulf & Western Company Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2
Gulf & Western Company Inc có nợ không?
có, Gulf & Western Company Inc có nợ là 11
Gulf & Western Company Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Gulf & Western Company Inc có tổng cộng 133.16 cổ phiếu đang lưu hành