Tucows, Inc. is an Internet services company. The company is headquartered in Toronto, Ontario. Its segments include Ting, Wavelo and Tucows Domains. Ting segment provides retail consumers and small businesses with high-speed fixed Internet access in a number of towns and cities across the United States. Wavelo segment offers platform services which provide solutions to support Communication Service Providers, including subscription and billing management, network orchestration and provisioning, individual developer tools, and other professional services. The Tucows Domains segment includes wholesale and retail domain name registration services, and value-added services derived through its OpenSRS, eNom, Ascio, EPAG and Hover brands. Tucows Domains segment manages over 25 million domain names and millions of value-added services through a global reseller network of over 35,000 Web hosts and Internet service providers. Hover makes it easy for individuals and small businesses to manage their domain names and email addresses.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
384
362
339
321
304
311
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
7%
6%
6%
-2%
-8%
Chi phí doanh thu
292
277
267
242
225
224
Lợi nhuận gộp
92
84
71
78
78
87
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
80
96
101
84
61
54
Nghiên cứu và Phát triển
17
18
19
14
14
12
Chi phí hoạt động
102
119
130
109
86
77
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
11
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-87
-101
-103
-27
7
10
Chi phí thuế thu nhập
8
7
-6
0
3
5
Lợi nhuận ròng
-96
-109
-96
-27
3
5
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
7%
14%
256%
-1,000%
-40%
-67%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
11.07
10.96
10.86
10.8
10.8
10.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
0%
1%
-1%
EPS (Làm loãng)
-8.68
-10.01
-8.85
-2.56
0.31
0.54
Tăng trưởng EPS
5%
13%
246%
-926%
-43%
-62%
Lưu thông tiền mặt tự do
-32
-76
-96
-116
-43
-8
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
23.95%
23.2%
20.94%
24.29%
25.65%
27.97%
Lợi nhuận hoạt động
-2.6%
-9.39%
-17.1%
-9.65%
-2.3%
2.89%
Lợi nhuận gộp
-25%
-30.11%
-28.31%
-8.41%
0.98%
1.6%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-8.33%
-20.99%
-28.31%
-36.13%
-14.14%
-2.57%
EBITDA
-7
11
-11
8
21
33
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-1.82%
3.03%
-3.24%
2.49%
6.9%
10.61%
D&A cho EBITDA
3
45
47
39
28
24
EBIT
-10
-34
-58
-31
-7
9
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-2.6%
-9.39%
-17.1%
-9.65%
-2.3%
2.89%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-9.19%
-6.93%
5.82%
0%
42.85%
50%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tucows Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Tucows Inc có tổng tài sản là $758, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-109
Tỷ lệ tài chính chính của TCX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Tucows Inc là 0.88, tỷ suất lợi nhuận ròng là -30.11, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $33.
Doanh thu của Tucows Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tucows Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Tucows Domains, với doanh thu 242,097,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada and United States là thị trường chính cho Tucows Inc, với doanh thu 242,097,000.
Tucows Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Tucows Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-109
Tucows Inc có nợ không?
có, Tucows Inc có nợ là 854
Tucows Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Tucows Inc có tổng cộng 11.01 cổ phiếu đang lưu hành