Tecan Group AG operates as a holding company. The company is headquartered in Maennedorf, Zuerich. The company went IPO on 2001-05-04. Its product portfolio is diversified into several product groups. The Liquid Handling & Robotics group encompasses laboratory technologies for safety, among others. The Reader & Washer product group covers micro plate instruments. The Microarray Products group includes microarray scanner and automated hybridization station. The HP D300 Digital Dispenser and Sample Management product groups cover systems for automated management of sample libraries. The Components group covers the supply services of products for laboratory automation instruments. The OEM (original equipment manufacturing) product group covers platform-based systems, systems from scratch and Cavro OEM Components. The firm also offers packaged software and consumables through Software and Consumables product groups, respectively.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
882
882
934
1,074
1,144
946
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-6%
-6%
-13%
-6%
21%
30%
Chi phí doanh thu
571
571
613
683
706
538
Lợi nhuận gộp
310
310
320
390
438
408
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
200
180
166
176
198
183
Nghiên cứu và Phát triển
68
51
46
53
60
59
Chi phí hoạt động
262
261
250
258
290
260
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-7
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-101
-101
78
133
142
137
Chi phí thuế thu nhập
9
9
10
1
21
16
Lợi nhuận ròng
-110
-110
67
132
121
121
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-264%
-264%
-49%
9%
0%
17%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
12.61
12.66
12.78
12.82
12.78
12.31
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
0%
0%
4%
2%
EPS (Làm loãng)
-8.78
-8.73
5.29
10.3
9.47
9.87
Tăng trưởng EPS
-266%
-265%
-49%
9%
-4%
15%
Lưu thông tiền mặt tự do
102
102
117
125
92
130
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
35.14%
35.14%
34.26%
36.31%
38.28%
43.12%
Lợi nhuận hoạt động
5.44%
5.55%
7.49%
12.19%
12.84%
15.53%
Lợi nhuận gộp
-12.47%
-12.47%
7.17%
12.29%
10.57%
12.79%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.56%
11.56%
12.52%
11.63%
8.04%
13.74%
EBITDA
256
79
108
162
179
167
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
29.02%
8.95%
11.56%
15.08%
15.64%
17.65%
D&A cho EBITDA
208
30
38
31
32
20
EBIT
48
49
70
131
147
147
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.44%
5.55%
7.49%
12.19%
12.84%
15.53%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-8.91%
-8.91%
12.82%
0.75%
14.78%
11.67%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tecan Group AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Tecan Group AG có tổng tài sản là $1,698, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-110
Tỷ lệ tài chính chính của TCGGY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Tecan Group AG là 3.1, tỷ suất lợi nhuận ròng là -12.47, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $69.65.
Doanh thu của Tecan Group AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tecan Group AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Banking, với doanh thu 331,611,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Tecan Group AG, với doanh thu 386,702,000.
Tecan Group AG có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Tecan Group AG có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-110
Tecan Group AG có nợ không?
có, Tecan Group AG có nợ là 546
Tecan Group AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Tecan Group AG có tổng cộng 12.53 cổ phiếu đang lưu hành