Công ty Cổ phần Đầu tư Tencent cung cấp các dịch vụ gia tăng, dịch vụ quảng cáo trực tuyến và các dịch vụ công nghệ tài chính (fintech) cũng như doanh nghiệp. Công ty có trụ sở tại Thâm Quyến, tỉnh Quảng Đông và hiện đang sử dụng 111.221 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết cổ phiếu lần đầu (IPO) vào ngày 16 tháng 6 năm 2004. Doanh nghiệp chủ yếu hoạt động thông qua bốn mảng kinh doanh chính. Mảng Dịch vụ gia tăng (VAS) chủ yếu cung cấp trò chơi trực tuyến, dịch vụ phát sóng trực tiếp tài khoản video, dịch vụ thành viên video trả phí và các dịch vụ mạng xã hội khác. Mảng Quảng cáo trực tuyến chủ yếu tập trung vào các hoạt động quảng cáo truyền thông, quảng cáo xã hội và các lĩnh vực quảng cáo khác. Mảng Dịch vụ Fintech và Doanh nghiệp chủ yếu cung cấp các dịch vụ thanh toán thương mại, fintech và dịch vụ điện toán đám mây. Mảng Khác chủ yếu tham gia vào đầu tư, sản xuất và phân phối phim và chương trình truyền hình cho bên thứ ba, cấp phép bản quyền, bán hàng hóa và nhiều hoạt động khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
768,202
196,458
194,371
192,869
184,504
180,022
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
13%
9%
13%
15%
15%
13%
Chi phí doanh thu
334,837
85,193
86,082
84,071
79,491
79,529
Lợi nhuận gộp
433,365
111,265
108,289
108,798
105,013
100,493
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
181,467
45,143
49,266
45,727
41,331
41,530
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
181,994
43,890
47,951
45,244
44,909
42,927
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2,727
-616
-1,208
-323
-580
25
Lợi nhuận trước thuế
287,776
73,969
71,684
74,728
67,395
63,442
Chi phí thuế thu nhập
48,308
14,577
12,595
9,785
11,351
13,717
Lợi nhuận ròng
235,114
58,093
58,260
63,133
55,628
47,821
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
18%
21%
14%
19%
17%
14%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
9,033
9,033
9,220
9,232
9,247
9,261
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-1%
-1%
-2%
-2%
EPS (Làm loãng)
26.02
6.43
6.31
6.83
6
5.16
Tăng trưởng EPS
21%
25%
15%
20%
19%
17%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
13,160
83,203
44,395
49,413
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
56.41%
56.63%
55.71%
56.41%
56.91%
55.82%
Lợi nhuận hoạt động
32.72%
34.29%
31.04%
32.95%
32.57%
31.97%
Lợi nhuận gộp
30.6%
29.57%
29.97%
32.73%
30.15%
26.56%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
6.77%
43.13%
24.06%
27.44%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
251,371
67,375
60,338
63,554
60,104
57,566
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
32.72%
34.29%
31.04%
32.95%
32.57%
31.97%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16.78%
19.7%
17.57%
13.09%
16.84%
21.62%
Follow-Up Questions
¿Cuáles son los estados financieros clave de Tencent Holdings Limited?
Según el último estado financiero (Form-10K), Tencent Holdings Limited tiene un total de activos de $0, una ganancia neta thua lỗ de $0
¿Cuáles son los ratios financieros clave para TCEHY?
El ratio corriente de Tencent Holdings Limited es 0, el margen neto es 0, las ventas por acción son $0.
¿Cómo se desglosan los ingresos de Tencent Holdings Limited por segmento o geografía?
Tencent Holdings Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Total VAS, với doanh thu 35,718,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, The Mainland of China là thị trường chính cho Tencent Holdings Limited, với doanh thu 662,119,000,000.
¿Es rentable Tencent Holdings Limited?
không có, según los últimos estados financieros, Tencent Holdings Limited tiene una ganancia neta thua lỗ de $0
¿Tiene Tencent Holdings Limited alguna deuda?
không có, Tencent Holdings Limited tiene una deuda de 0
¿Cuántas acciones en circulación tiene Tencent Holdings Limited?
Tencent Holdings Limited tiene un total de acciones en circulación de 0