TruBridge, Inc. cung cấp các giải pháp và dịch vụ công nghệ thông tin chăm sóc sức khỏe. Công ty có trụ sở tại Mobile, Alabama và hiện đang sử dụng 3.200 nhân viên toàn thời gian. Công ty thực hiện IPO vào ngày 21 tháng 5 năm 2002. Các mảng kinh doanh của công ty bao gồm Financial Health (Tài chính Y tế) và Patient Care (Chăm sóc Bệnh nhân). Mảng báo cáo Financial Health tập trung vào việc cung cấp một giải pháp quản lý vòng đời doanh thu (RCM) hoàn chỉnh cho tất cả các môi trường chăm sóc, bất kể nhà cung cấp giải pháp công nghệ thông tin chăm sóc sức khỏe chính của họ là gì, cùng với các dịch vụ quản lý doanh nghiệp, tư vấn, dịch vụ CNTT được quản lý, phân tích và trí tuệ kinh doanh. Mảng Patient Care cung cấp các giải pháp chăm sóc cấp tính toàn diện và các dịch vụ liên quan cho các bệnh viện cộng đồng và phòng khám bác sĩ của họ. Mảng Patient Care cũng cung cấp các giải pháp công nghệ toàn diện nhằm tăng cường tương tác và trao quyền cho bệnh nhân để cải thiện kết quả điều trị và chiến lược tương tác với các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc. Bộ giải pháp RCM HFMA Peer Reviewed của công ty kết hợp khả năng hiển thị và minh bạch nhằm nâng cao năng suất và hỗ trợ sức khỏe tài chính của các tổ chức chăm sóc sức khỏe.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
345
86
87
86
85
87
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-20%
-1%
-3%
4%
-49%
5%
Chi phí doanh thu
161
38
40
42
41
39
Lợi nhuận gộp
184
47
47
44
44
47
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
109
30
28
25
26
24
Nghiên cứu và Phát triển
31
7
8
8
8
8
Chi phí hoạt động
168
44
42
39
40
39
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-4
0
-5
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
0
0
-3
1
0
4
Chi phí thuế thu nhập
-4
0
1
-4
-1
4
Lợi nhuận ròng
4
0
-4
5
2
0
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-121%
--
100%
-156%
-129%
-100%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
14.56
14.56
14.53
14.52
14.52
14.37
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
1%
2%
1%
EPS (Làm loãng)
0.29
0.03
-0.28
0.37
0.17
0.03
Tăng trưởng EPS
-122%
10%
39%
-157%
-134%
-118%
Lưu thông tiền mặt tự do
30
11
5
9
4
1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
53.33%
54.65%
54.02%
51.16%
51.76%
54.02%
Lợi nhuận hoạt động
4.34%
3.48%
4.59%
4.65%
3.52%
9.19%
Lợi nhuận gộp
1.15%
0%
-4.59%
5.81%
2.35%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.69%
12.79%
5.74%
10.46%
4.7%
1.14%
EBITDA
41
9
10
10
9
14
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.88%
10.46%
11.49%
11.62%
10.58%
16.09%
D&A cho EBITDA
26
6
6
6
6
6
EBIT
15
3
4
4
3
8
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.34%
3.48%
4.59%
4.65%
3.52%
9.19%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
-33.33%
-400%
0%
100%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của TruBridge Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), TruBridge Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của TBRG là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của TruBridge Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của TruBridge Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
TruBridge Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Revenue Cycle Management, với doanh thu 193,929,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho TruBridge Inc, với doanh thu 333,048,000.
TruBridge Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, TruBridge Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
TruBridge Inc có nợ không?
không có, TruBridge Inc có nợ là 0
TruBridge Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
TruBridge Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành