TaskUs, Inc. provides digital outsourcing services. The company is headquartered in New Braunfels, Texas. The company went IPO on 2021-06-11. The firm's global, omnichannel delivery model is focused on providing its clients with three key services: Digital Customer Experience (Digital CX), Trust + Safety, and Artificial Intelligence (AI) Services. Its Digital CX solutions include omnichannel customer care, learning experience, new product or market launches, sales and customer acquisition, and TaskUs Digital CX Consulting. Its Trust + Safety service consists of two primary areas of service: content moderation and financial crimes + compliance. Its artificial intelligence services solutions include large language model support, data quality services, AI deployment management in the field, and data collection services. The company serves clients in various sectors, including social media, e-commerce, gaming, food delivery and ridesharing, technology, financial services and healthcare.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,183
1,183
994
924
960
760
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
19%
19%
8%
-4%
26%
59%
Chi phí doanh thu
729
711
583
521
543
431
Lợi nhuận gộp
454
472
411
402
416
329
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
251
270
258
245
275
335
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
312
331
318
306
333
383
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
14
14
3
1
-7
0
Lợi nhuận trước thuế
136
136
74
75
64
-61
Chi phí thuế thu nhập
34
34
28
29
24
-2
Lợi nhuận ròng
102
102
45
45
40
-58
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
127%
127%
0%
13%
-169%
-271%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
92.81
93.02
92.3
96.17
102.6
97.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
1%
-4%
-6%
5%
0%
EPS (Làm loãng)
1.09
1.09
0.49
0.47
0.39
-0.6
Tăng trưởng EPS
121%
121%
5%
22%
-165%
-271%
Lưu thông tiền mặt tự do
73
73
99
112
103
-92
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
38.37%
39.89%
41.34%
43.5%
43.33%
43.28%
Lợi nhuận hoạt động
11.91%
11.91%
9.25%
10.38%
8.64%
-7.1%
Lợi nhuận gộp
8.62%
8.62%
4.52%
4.87%
4.16%
-7.63%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.17%
6.17%
9.95%
12.12%
10.72%
-12.1%
EBITDA
202
202
152
156
140
-7
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.07%
17.07%
15.29%
16.88%
14.58%
-0.92%
D&A cho EBITDA
61
61
60
60
57
47
EBIT
141
141
92
96
83
-54
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.91%
11.91%
9.25%
10.38%
8.64%
-7.1%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25%
25%
37.83%
38.66%
37.5%
3.27%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Taskus Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Taskus Inc có tổng tài sản là $1,050, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $102
Tỷ lệ tài chính chính của TASK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Taskus Inc là 2.33, tỷ suất lợi nhuận ròng là 8.62, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $12.71.
Doanh thu của Taskus Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Taskus Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Digital Customer Experience, với doanh thu 611,837,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Philippines là thị trường chính cho Taskus Inc, với doanh thu 563,032,000.
Taskus Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Taskus Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $102
Taskus Inc có nợ không?
có, Taskus Inc có nợ là 450
Taskus Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Taskus Inc có tổng cộng 90.49 cổ phiếu đang lưu hành