Swire Properties Ltd. is an investment holding company, which engages in the investment and development of real estate properties. The company employs 6,900 full-time employees The company went IPO on 2012-01-18. The firm operates its business through three segments. The Property Investment segment is engaged in the development, leasing and management of commercial, retail and residential properties. The Hotel segment is engaged in the investment and operation of hotels as well as owns and manages hotels in Hong Kong, Mainland China and the United States through Swire Hotels. The Property Trading segment is engaged in the development, construction and sale of residential properties.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
16,041
16,041
14,428
14,670
13,826
16,318
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
11%
-2%
6%
-15%
23%
Chi phí doanh thu
5,384
5,384
4,258
4,284
4,303
5,801
Lợi nhuận gộp
10,657
10,657
10,170
10,386
9,523
10,517
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,273
2,273
2,195
2,058
1,713
1,888
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,684
2,550
2,259
2,626
1,764
1,978
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-171
-171
-169
-125
-175
-195
Lợi nhuận trước thuế
-254
-254
1,537
4,368
10,292
9,243
Chi phí thuế thu nhập
1,297
1,297
2,138
1,617
2,065
1,964
Lợi nhuận ròng
-1,533
-1,533
-766
2,637
7,980
7,112
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
100%
100%
-129%
-67%
12%
74%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
5,575.4
5,677.77
5,845.54
5,850
5,850
5,850
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-3%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.26
-0.27
-0.13
0.45
1.36
1.21
Tăng trưởng EPS
103%
106%
-129%
-67%
12%
74%
Lưu thông tiền mặt tự do
7,246
--
3,440
5,164
4,565
4,813
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
66.43%
66.43%
70.48%
70.79%
68.87%
64.45%
Lợi nhuận hoạt động
49.7%
50.53%
54.83%
52.89%
56.11%
52.32%
Lợi nhuận gộp
-9.55%
-9.55%
-5.3%
17.97%
57.71%
43.58%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
45.17%
--
23.84%
35.2%
33.01%
29.49%
EBITDA
--
--
8,374
8,179
8,108
8,924
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
58.03%
55.75%
58.64%
54.68%
D&A cho EBITDA
--
--
463
419
349
385
EBIT
7,973
8,107
7,911
7,760
7,759
8,539
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
49.7%
50.53%
54.83%
52.89%
56.11%
52.32%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-510.62%
-510.62%
139.1%
37.01%
20.06%
21.24%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Swire Properties Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Swire Properties Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-1,533
Tỷ lệ tài chính chính của SWPLY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Swire Properties Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là -9.55, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.82.
Doanh thu của Swire Properties Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Swire Properties Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Property Investment, với doanh thu 13,452,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Hong Kong là thị trường chính cho Swire Properties Ltd, với doanh thu 8,620,000,000.
Swire Properties Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Swire Properties Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-1,533
Swire Properties Ltd có nợ không?
không có, Swire Properties Ltd có nợ là 0
Swire Properties Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Swire Properties Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành