Sumitomo Mitsui Trust Group, Inc. engages in the management of its group companies with trust banking as its core business operations. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To and currently employs 23,125 full-time employees. The company went IPO on 2002-01-31. The firm operates through seven business segments. The Personal Business segment provides services to individual customers. The Corporate Business segment provides services to corporate customers. The Investor Business segment provides services to investor customers. The Real Estate Business segment provides real estate business services. The Market Business segment provides marketing, market making, investment, and financial management services. The Operation Business segment provides asset management services. The Other Business segment includes income and expenditures for capital procurement and policy stock dividends, costs of the business management headquarters, and eliminations of internal transactions.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
409,870
354,433
97,977
271,387
227,999
200,003
Chi phí thuế thu nhập
107,745
95,294
17,636
79,357
57,763
56,064
Lợi nhuận ròng
298,318
257,635
79,199
191,000
169,078
142,196
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
17%
225%
-59%
13%
19%
-13%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
702.16
716.9
725.99
739.11
749.58
375
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-1%
-2%
-1%
100%
0%
EPS (Làm loãng)
424.85
359.37
109.09
258.41
225.56
379.18
Tăng trưởng EPS
19%
229%
-57.99%
15%
-41%
-13%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
3,890,856
4,218,073
2,553,317
-172,080
6,491,201
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
49,725
44,582
40,842
38,723
42,427
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.28%
26.88%
18%
29.24%
25.33%
28.03%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sumitomo Mitsui Trust Group, Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sumitomo Mitsui Trust Group, Inc. có tổng tài sản là $78,247,102, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $257,635
Tỷ lệ tài chính chính của SUTNY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sumitomo Mitsui Trust Group, Inc. là 1.04, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Sumitomo Mitsui Trust Group, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sumitomo Mitsui Trust Group, Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Corporation, với doanh thu 292,786,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Sumitomo Mitsui Trust Group, Inc., với doanh thu 1,926,752,000,000.
Sumitomo Mitsui Trust Group, Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sumitomo Mitsui Trust Group, Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $257,635
Sumitomo Mitsui Trust Group, Inc. có nợ không?
có, Sumitomo Mitsui Trust Group, Inc. có nợ là 75,150,173
Sumitomo Mitsui Trust Group, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sumitomo Mitsui Trust Group, Inc. có tổng cộng 710.95 cổ phiếu đang lưu hành