SUMCO Corp. engages in the manufacture and sale of silicon wafers for semiconductor industry. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To. The company went IPO on 2005-11-17. The firm operates the high-purity silicon business, which is mainly engaged in the manufacture and sale of silicon wafers to semiconductor manufacturers. Semiconductor silicon wafers are used as substrate materials by semiconductor manufacturers when manufacturing various semiconductors such as memory and logic. The firm manufactures polished wafers of various diameters and epitaxial wafers with further special processing on their surfaces. The firm operates in Japan, the United States, Taiwan, Singapore, South Korea and the United Kingdom and other regions.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
409,670
409,670
396,619
425,941
441,083
335,674
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
-7%
-3%
31%
15%
Chi phí doanh thu
355,168
355,168
323,893
317,690
297,728
255,555
Lợi nhuận gộp
54,502
54,502
72,726
108,251
143,355
80,119
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
53,160
53,160
27,269
26,990
27,116
22,992
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
8,532
8,180
6,555
5,584
Chi phí hoạt động
57,752
57,752
37,625
35,171
33,672
28,576
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1,666
1,666
3,516
2,052
-477
1,629
Lợi nhuận trước thuế
-3,886
-3,886
31,642
92,711
111,339
51,107
Chi phí thuế thu nhập
6,181
6,181
8,366
20,346
29,519
6,684
Lợi nhuận ròng
-11,751
-11,751
19,877
63,884
70,205
41,120
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-159%
-159%
-69%
-9%
71%
61%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
349.71
349.71
349.7
349.87
350.16
302.67
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
16%
4%
EPS (Làm loãng)
-33.6
-33.6
56.84
182.59
200.48
135.85
Tăng trưởng EPS
-159%
-159%
-69%
-9%
48%
55%
Lưu thông tiền mặt tự do
-10,993
-10,993
-177,620
-160,566
54,008
36,923
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
13.3%
13.3%
18.33%
25.41%
32.5%
23.86%
Lợi nhuận hoạt động
-0.79%
-0.79%
8.85%
17.15%
24.86%
15.35%
Lợi nhuận gộp
-2.86%
-2.86%
5.01%
14.99%
15.91%
12.24%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.68%
-2.68%
-44.78%
-37.69%
12.24%
10.99%
EBITDA
1,342
1,342
36,924
144,662
169,529
104,332
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0.32%
0.32%
9.3%
33.96%
38.43%
31.08%
D&A cho EBITDA
4,592
4,592
1,823
71,582
59,846
52,789
EBIT
-3,250
-3,250
35,101
73,080
109,683
51,543
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-0.79%
-0.79%
8.85%
17.15%
24.86%
15.35%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-159.05%
-159.05%
26.43%
21.94%
26.51%
13.07%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sumco Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sumco Corporation có tổng tài sản là $1,127,966, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-11,751
Tỷ lệ tài chính chính của SUOPY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sumco Corporation là 2.05, tỷ suất lợi nhuận ròng là -2.86, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,171.45.
Doanh thu của Sumco Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sumco Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là High Purity Silicon, với doanh thu 396,619,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Taiwan là thị trường chính cho Sumco Corporation, với doanh thu 138,764,000,000.
Sumco Corporation có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sumco Corporation có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-11,751
Sumco Corporation có nợ không?
có, Sumco Corporation có nợ là 549,587
Sumco Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sumco Corporation có tổng cộng 349.71 cổ phiếu đang lưu hành