Scorpio Tankers, Inc. engages in the provision of marine transportation of petroleum products. The firm involves in the oil, seaborne transportation of refined petroleum products from the tanker industry to the international shipping markets. The company operates through four segments: Handymax, MR (Medium Range), Long Range 1 (LR1)/Panamax and Long Range 2 (LR2)/Aframax. The company consists of 113 wholly owned, finance leased or bareboat chartered-in tankers (39 LR2, 60 MR and 14 Handymax). The segments represent a different type of vessel being around 110 with which it operates with the smaller and bigger type of ships that include Handymax, MR, LR1 and LR2 under its own ownership as well as finance, leased or chartered in.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
938
938
1,243
1,341
1,562
540
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-25%
-25%
-7%
-14%
189%
-41%
Chi phí doanh thu
287
287
319
315
323
334
Lợi nhuận gộp
650
650
924
1,025
1,239
205
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
123
123
121
106
88
52
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
340
340
336
322
387
296
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2
2
1
4
0
-1
Lợi nhuận trước thuế
344
344
668
546
637
-234
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
344
344
668
546
637
-234
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-49%
-49%
22%
-14%
-372%
-349%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
49.42
48.94
50.87
54.52
63.5
54.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
-4%
-7%
-14%
16%
-3%
EPS (Làm loãng)
6.96
7.03
13.14
10.02
10.03
-4.28
Tăng trưởng EPS
-49%
-46%
31%
0%
-334%
-356%
Lưu thông tiền mặt tự do
491
491
825
865
767
66
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
69.29%
69.29%
74.33%
76.43%
79.32%
37.96%
Lợi nhuận hoạt động
32.94%
32.94%
47.3%
52.42%
54.48%
-16.66%
Lợi nhuận gộp
36.67%
36.67%
53.74%
40.71%
40.78%
-43.33%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
52.34%
52.34%
66.37%
64.5%
49.1%
12.22%
EBITDA
489
489
773
905
1,057
150
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
52.13%
52.13%
62.18%
67.48%
67.66%
27.77%
D&A cho EBITDA
180
180
185
202
206
240
EBIT
309
309
588
703
851
-90
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
32.94%
32.94%
47.3%
52.42%
54.48%
-16.66%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Scorpio Tankers Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Scorpio Tankers Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $344
Tỷ lệ tài chính chính của STNG là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Scorpio Tankers Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 36.67, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $19.16.
Doanh thu của Scorpio Tankers Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Scorpio Tankers Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Medium Range, với doanh thu 655,900,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Global là thị trường chính cho Scorpio Tankers Inc, với doanh thu 1,341,222,000.
Scorpio Tankers Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Scorpio Tankers Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $344
Scorpio Tankers Inc có nợ không?
không có, Scorpio Tankers Inc có nợ là 0
Scorpio Tankers Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Scorpio Tankers Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành