STERIS Plc engages in the provision of healthcare and life science products and service solutions. Its segments include Healthcare, Applied Sterilization Technologies (AST), and Life Sciences. Its Healthcare segment provides a comprehensive offering for healthcare providers worldwide, focused on sterile processing departments and procedural centers, such as operating rooms and endoscopy suites. AST segment supports medical device and pharmaceutical manufacturers through a global network of contract sterilization and laboratory testing facilities, and integrated sterilization equipment and control systems. Its Life Sciences segment provides a comprehensive offering of products and services designed to support biopharmaceutical and medical device research and manufacturing facilities, in particular those focused on aseptic manufacturing. Its portfolio includes a full suite of consumable products, equipment maintenance, specialty services, and capital equipment.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
5,828
5,459
5,138
4,957
4,585
3,107
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
14%
6%
4%
8%
48%
3%
Chi phí doanh thu
3,257
3,056
2,920
2,798
2,568
1,764
Lợi nhuận gộp
2,570
2,402
2,218
2,159
2,016
1,343
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,382
1,323
1,226
1,274
1,502
731
Nghiên cứu và Phát triển
111
107
103
101
87
66
Chi phí hoạt động
1,494
1,430
1,330
1,376
1,590
797
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
--
0
0
-27
--
Lợi nhuận trước thuế
940
796
702
157
314
517
Chi phí thuế thu nhập
228
184
149
51
71
120
Lợi nhuận ròng
707
614
378
107
243
397
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
51%
62%
252.99%
-56%
-39%
-2%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
98.6
99.06
99.35
100.2
98.3
85.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
2%
14%
0%
EPS (Làm loãng)
7.18
6.2
3.8
1.07
2.48
4.63
Tăng trưởng EPS
52%
63%
254.99%
-56.99%
-46%
-3%
Lưu thông tiền mặt tự do
917
777
612
394
397
450
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
44.09%
44%
43.16%
43.55%
43.96%
43.22%
Lợi nhuận hoạt động
18.46%
17.78%
17.26%
15.79%
9.26%
17.54%
Lợi nhuận gộp
12.13%
11.24%
7.35%
2.15%
5.29%
12.77%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
15.73%
14.23%
11.91%
7.94%
8.65%
14.48%
EBITDA
1,561
1,447
1,452
1,335
978
764
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
26.78%
26.5%
28.26%
26.93%
21.33%
24.58%
D&A cho EBITDA
485
476
565
552
553
219
EBIT
1,076
971
887
783
425
545
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.46%
17.78%
17.26%
15.79%
9.26%
17.54%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.25%
23.11%
21.22%
32.48%
22.61%
23.21%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của STERIS plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), STERIS plc có tổng tài sản là $10,146, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $614
Tỷ lệ tài chính chính của STE là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của STERIS plc là 2.86, tỷ suất lợi nhuận ròng là 11.24, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $55.1.
Doanh thu của STERIS plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
STERIS plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Healthcare, với doanh thu 3,878,671,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho STERIS plc, với doanh thu 4,007,622,000.
STERIS plc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, STERIS plc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $614
STERIS plc có nợ không?
có, STERIS plc có nợ là 3,543
STERIS plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
STERIS plc có tổng cộng 98.3 cổ phiếu đang lưu hành