StarHub Ltd. engages in the operation of telecommunications services and other businesses relating to the info-communications industry. The firm operates through two segments: Telecommunications and Cybersecurity. The Telecommunications segment comprises the Company’s mobile, entertainment, broadband, enterprise business, and equipment sales on a fully integrated network that has centralized customer service, sales, marketing, and administration support. This segment also includes regional information and communication technology (ICT), MyRepublic Broadband, and JOS entities. The Cybersecurity segment is engaged in the provision of systems integration activities and the supply of high-security assurance products and technology. The firm develops and offers corporate and government clients solutions incorporating artificial intelligence, cybersecurity, data analytics, cloud computing, the Internet of Things (IoT), and robotics.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
2,352
2,352
2,367
2,373
2,327
2,042
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
-1%
0%
2%
14%
1%
Chi phí doanh thu
--
--
1,178
1,178
1,190
971
Lợi nhuận gộp
--
--
1,188
1,194
1,136
1,071
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
551
554
517
411
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,195
2,195
964
967
981
839
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-15
-15
-1
4
6
-5
Lợi nhuận trước thuế
118
118
205
196
93
190
Chi phí thuế thu nhập
27
27
37
50
23
40
Lợi nhuận ròng
82
86
152
141
54
141
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-46%
-43%
8%
161%
-62%
-6%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,724.02
1,730.6
1,727.92
1,733.15
1,738.85
1,738.36
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.04
0.04
0.08
0.08
0.03
0.08
Tăng trưởng EPS
-46%
-44%
8%
162%
-62%
-6%
Lưu thông tiền mặt tự do
-24
-24
162
162
222
484
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
50.19%
50.31%
48.81%
52.44%
Lợi nhuận hoạt động
6.67%
6.67%
9.46%
9.52%
6.61%
11.31%
Lợi nhuận gộp
3.48%
3.65%
6.42%
5.94%
2.32%
6.9%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-1.02%
-1.02%
6.84%
6.82%
9.54%
23.7%
EBITDA
399
403
459
467
420
510
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.96%
17.13%
19.39%
19.67%
18.04%
24.97%
D&A cho EBITDA
242
246
235
241
266
279
EBIT
157
157
224
226
154
231
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.67%
6.67%
9.46%
9.52%
6.61%
11.31%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.88%
22.88%
18.04%
25.51%
24.73%
21.05%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của StarHub Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), StarHub Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $86
Tỷ lệ tài chính chính của SRHBY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của StarHub Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.65, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.35.
Doanh thu của StarHub Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
StarHub Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Telecommunications, với doanh thu 2,023,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Singapore là thị trường chính cho StarHub Ltd, với doanh thu 2,373,100,000.
StarHub Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, StarHub Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $86