Spotify Technology SA engages in the provision of digital music services. The firm enables users to discover new releases, which includes the latest singles and albums; playlists, which includes ready-made playlists put together by music fans and experts, and over millions of songs so that users can play their favorites, discover new tracks and build a personalized collection. Its users can either select Spotify Free, which includes only shuffle play or Spotify Premium, which encompasses a range of features, such as shuffle play, advertisement free, unlimited skips, listen offline, play any track and audio. The firm operates through a number of subsidiaries, including Spotify LTD and is present in over 20 countries. Its service offers a music listening experience without commercial breaks.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
17,186
17,186
15,673
13,247
11,727
9,668
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
10%
18%
13%
21%
23%
Chi phí doanh thu
11,690
11,690
10,932
9,828
8,801
7,077
Lợi nhuận gộp
5,496
5,496
4,741
3,419
2,926
2,591
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,905
1,905
1,856
1,999
2,196
1,582
Nghiên cứu và Phát triển
1,373
1,373
1,447
1,531
1,347
887
Chi phí hoạt động
3,298
3,298
3,333
3,530
3,583
2,494
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
12
12
12
0
-4
-23
Lợi nhuận trước thuế
2,224
2,224
1,341
-505
-370
249
Chi phí thuế thu nhập
12
12
203
27
60
283
Lợi nhuận ròng
2,212
2,212
1,138
-532
-430
-34
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
94%
94%
-314%
24%
1,165%
-94%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
210.12
210.5
206.99
194.73
192.93
191.29
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
2%
6%
1%
1%
2%
EPS (Làm loãng)
10.52
10.51
5.5
-2.73
-2.23
-0.18
Tăng trưởng EPS
94%
91%
-301%
22%
1,139%
-94%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,872
2,872
2,284
674
21
276
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
31.97%
31.97%
30.24%
25.8%
24.95%
26.79%
Lợi nhuận hoạt động
12.78%
12.78%
8.98%
-0.83%
-5.6%
1%
Lợi nhuận gộp
12.87%
12.87%
7.26%
-4.01%
-3.66%
-0.35%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
16.71%
16.71%
14.57%
5.08%
0.17%
2.85%
EBITDA
2,218
2,218
1,438
47
-617
122
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.9%
12.9%
9.17%
0.35%
-5.26%
1.26%
D&A cho EBITDA
20
20
30
158
40
25
EBIT
2,198
2,198
1,408
-111
-657
97
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.78%
12.78%
8.98%
-0.83%
-5.6%
1%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0.53%
0.53%
15.13%
-5.34%
-16.21%
113.65%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Spotify Technology SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Spotify Technology SA có tổng tài sản là $15,015, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,212
Tỷ lệ tài chính chính của SPOT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Spotify Technology SA là 2.24, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.87, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $81.64.
Doanh thu của Spotify Technology SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Spotify Technology SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Premium, với doanh thu 13,819,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Spotify Technology SA, với doanh thu 6,136,000,000.
Spotify Technology SA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Spotify Technology SA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,212
Spotify Technology SA có nợ không?
có, Spotify Technology SA có nợ là 6,686
Spotify Technology SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Spotify Technology SA có tổng cộng 205.83 cổ phiếu đang lưu hành