S&P Global, Inc. engages in the provision of transparent and independent ratings, benchmarks, analytics, and data to the capital and commodity markets worldwide. The company is headquartered in New York City, New York and currently employs 44,500 full-time employees. Its operations consist of five businesses: S&P Global Market Intelligence (Market Intelligence), S&P Global Ratings (Ratings), S&P Global Commodity Insights (Commodity Insights), S&P Global Mobility (Mobility) and S&P Dow Jones Indices (Indices). Market Intelligence is a global provider of multi-asset-class data and analytics integrated with purpose-built workflow solutions. Ratings is an independent provider of credit ratings, research, and analytics, offering investors and other market participants information, ratings and benchmarks. Commodity Insights is an independent provider of information and benchmark prices for the commodity and energy markets. Mobility is a provider of solutions serving the full automotive value chain, including vehicle manufacturers and retailers. Indices is a global index provider that maintains a variety of valuation and index benchmarks for investment advisors, wealth managers and institutional investors.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
15,336
15,336
14,208
12,497
11,181
8,297
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
8%
14%
12%
35%
11%
Chi phí doanh thu
4,563
4,563
4,391
4,141
3,766
2,195
Lợi nhuận gộp
10,773
10,773
9,817
8,356
7,415
6,102
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,011
3,013
2,867
2,614
2,113
1,411
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,191
4,192
4,040
3,757
3,126
1,589
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
21
22
24
0
11
45
Lợi nhuận trước thuế
6,227
6,227
5,308
3,671
4,702
4,164
Chi phí thuế thu nhập
1,407
1,407
1,141
778
1,180
901
Lợi nhuận ròng
4,472
4,471
3,852
2,626
3,248
3,024
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
16%
16%
47%
-19%
7%
28.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
302.1
305.1
311.9
318.9
318.5
241.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-2%
0%
32%
0%
EPS (Làm loãng)
14.8
14.65
12.35
8.23
10.2
12.51
Tăng trưởng EPS
19%
19%
50%
-19%
-18%
30%
Lưu thông tiền mặt tự do
5,456
5,456
5,565
3,567
2,514
3,563
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
70.24%
70.24%
69.09%
66.86%
66.31%
73.54%
Lợi nhuận hoạt động
42.91%
42.91%
40.66%
36.8%
38.35%
54.39%
Lợi nhuận gộp
29.16%
29.15%
27.11%
21.01%
29.04%
36.44%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
35.57%
35.57%
39.16%
28.54%
22.48%
42.94%
EBITDA
7,762
7,760
6,950
5,742
5,302
4,691
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
50.61%
50.59%
48.91%
45.94%
47.41%
56.53%
D&A cho EBITDA
1,180
1,179
1,173
1,143
1,013
178
EBIT
6,582
6,581
5,777
4,599
4,289
4,513
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
42.91%
42.91%
40.66%
36.8%
38.35%
54.39%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.59%
22.59%
21.49%
21.19%
25.09%
21.63%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của S&P Global Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), S&P Global Inc có tổng tài sản là $61,200, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,471
Tỷ lệ tài chính chính của SPGI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của S&P Global Inc là 2.03, tỷ suất lợi nhuận ròng là 29.15, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $50.26.
Doanh thu của S&P Global Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
S&P Global Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 2,984,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, US Revenue là thị trường chính cho S&P Global Inc, với doanh thu 8,640,000,000.
S&P Global Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, S&P Global Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,471
S&P Global Inc có nợ không?
có, S&P Global Inc có nợ là 30,073
S&P Global Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
S&P Global Inc có tổng cộng 306 cổ phiếu đang lưu hành