S&P Global, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các xếp hạng, chuẩn mực, phân tích và dữ liệu minh bạch, độc lập cho các thị trường vốn và hàng hóa trên toàn thế giới. Công ty có trụ sở chính tại Thành phố New York, bang New York và hiện đang sử dụng 44.500 nhân viên toàn thời gian. Hoạt động của công ty gồm năm lĩnh vực kinh doanh: S&P Global Market Intelligence (Thông tin Thị trường), S&P Global Ratings (Xếp hạng), S&P Global Commodity Insights (Thông tin Hàng hóa), S&P Global Mobility (Di động) và S&P Dow Jones Indices (Chỉ số). Thông tin Thị trường là nhà cung cấp toàn cầu về dữ liệu và phân tích đa loại tài sản, được tích hợp với các giải pháp quy trình làm việc được thiết kế riêng. Xếp hạng là nhà cung cấp độc lập về xếp hạng tín nhiệm, nghiên cứu và phân tích, cung cấp cho nhà đầu tư và các chủ thể khác trên thị trường thông tin, xếp hạng và chuẩn mực tham chiếu. Thông tin Hàng hóa là nhà cung cấp độc lập về thông tin và giá chuẩn cho thị trường hàng hóa và năng lượng. Di động là nhà cung cấp các giải pháp phục vụ toàn bộ chuỗi giá trị ô tô, bao gồm cả các nhà sản xuất và đại lý xe hơi. Chỉ số là nhà cung cấp chỉ số toàn cầu, duy trì nhiều chuẩn mực định giá và chỉ số tham chiếu dành cho các cố vấn đầu tư, quản lý tài sản cá nhân và nhà đầu tư tổ chức.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
16,121
4,146
4,171
3,916
3,888
3,755
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
10%
10%
9%
9%
6%
Chi phí doanh thu
5,871
2,345
1,235
1,170
1,121
1,119
Lợi nhuận gộp
10,250
1,801
2,936
2,746
2,767
2,636
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
734
872
733
702
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,230
0
1,041
1,169
1,027
998
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
18
4
4
5
5
5
Lợi nhuận trước thuế
6,866
1,729
1,908
1,631
1,598
1,502
Chi phí thuế thu nhập
1,550
406
404
407
333
342
Lợi nhuận ròng
4,922
1,217
1,395
1,134
1,176
1,072
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
23%
14%
28%
28.99%
21%
6%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
295.5
295.5
297.6
302.1
304.5
306.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-3%
-2%
-2%
-2%
EPS (Làm loãng)
16.65
4.12
4.69
3.75
3.86
3.5
Tăng trưởng EPS
27%
18%
32%
32%
24%
8%
Lưu thông tiền mặt tự do
5,573
1,401
1,010
1,702
1,460
1,384
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
63.58%
43.43%
70.39%
70.12%
71.16%
70.19%
Lợi nhuận hoạt động
43.54%
43.43%
45.43%
40.27%
44.75%
43.62%
Lợi nhuận gộp
30.53%
29.35%
33.44%
28.95%
30.24%
28.54%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
34.56%
33.79%
24.21%
43.46%
37.55%
36.85%
EBITDA
8,226
2,109
2,202
1,874
2,034
1,933
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
51.02%
50.86%
52.79%
47.85%
52.31%
51.47%
D&A cho EBITDA
1,206
308
307
297
294
295
EBIT
7,020
1,801
1,895
1,577
1,740
1,638
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
43.54%
43.43%
45.43%
40.27%
44.75%
43.62%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.57%
23.48%
21.17%
24.95%
20.83%
22.76%
Follow-Up Questions
¿Cuáles son los estados financieros clave de S&P Global Inc?
Según el último estado financiero (Form-10K), S&P Global Inc tiene un total de activos de $0, una ganancia neta thua lỗ de $0
¿Cuáles son los ratios financieros clave para SPGI?
El ratio corriente de S&P Global Inc es 0, el margen neto es 0, las ventas por acción son $0.
¿Cómo se desglosan los ingresos de S&P Global Inc por segmento o geografía?
S&P Global Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 2,984,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, US Revenue là thị trường chính cho S&P Global Inc, với doanh thu 9,322,000,000.
¿Es rentable S&P Global Inc?
không có, según los últimos estados financieros, S&P Global Inc tiene una ganancia neta thua lỗ de $0
¿Tiene S&P Global Inc alguna deuda?
không có, S&P Global Inc tiene una deuda de 0
¿Cuántas acciones en circulación tiene S&P Global Inc?
S&P Global Inc tiene un total de acciones en circulación de 0