Snowflake, Inc. engages in the provision of cloud data warehousing software. The company is headquartered in Bozeman, Montana. The company went IPO on 2020-09-16. Its platform is the technology that powers the AI Data Cloud, enabling customers to consolidate data into a single source of truth to drive meaningful insights, apply artificial intelligence (AI) to solve business problems, build data applications, and share data and data products. The company provides its platform through a customer-centric, and consumption-based business model. Its cloud-native architecture consists of three independently scalable but logically integrated layers across compute, storage, and cloud services. The compute layer provides dedicated resources to enable users to simultaneously access common data sets for many use cases with minimal latency. The storage layer ingests massive amounts and varieties of structured, semi-structured, and unstructured data to create a unified data record. Its ClearQuery platform allows users to rapidly search, explore, and analyze their data using natural language queries.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/31/2026
01/31/2025
01/31/2024
01/31/2023
01/31/2022
Doanh thu
4,683
4,683
3,626
2,806
2,065
1,219
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
28.99%
28.99%
28.99%
36%
69%
106%
Chi phí doanh thu
1,537
1,542
1,214
898
717
458
Lợi nhuận gộp
3,146
3,141
2,411
1,907
1,348
760
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,475
2,458
2,084
1,712
1,398
1,008
Nghiên cứu và Phát triển
1,964
1,964
1,783
1,287
788
466
Chi phí hoạt động
4,465
4,472
3,867
3,000
2,186
1,475
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-29
-59
-3
-1
2
1
Lợi nhuận trước thuế
-1,311
-1,311
-1,285
-849
-815
-676
Chi phí thuế thu nhập
17
17
4
-11
-18
2
Lợi nhuận ròng
-1,331
-1,331
-1,285
-836
-796
-679
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
4%
4%
54%
5%
17%
26%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
342.29
337.49
332.7
328
318.73
300.27
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
1%
1%
3%
6%
4%
EPS (Làm loãng)
-3.89
-3.94
-3.86
-2.55
-2.5
-2.26
Tăng trưởng EPS
1%
2%
51%
2%
11%
21%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,117
1,117
884
750
495
56
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
67.17%
67.07%
66.49%
67.96%
65.27%
62.34%
Lợi nhuận hoạt động
-28.16%
-28.42%
-40.15%
-38.91%
-40.58%
-58.65%
Lợi nhuận gộp
-28.42%
-28.42%
-35.43%
-29.79%
-38.54%
-55.7%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
23.85%
23.85%
24.37%
26.72%
23.97%
4.59%
EBITDA
-1,281
-1,282
-1,274
-973
-775
-694
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-27.35%
-27.37%
-35.13%
-34.67%
-37.53%
-56.93%
D&A cho EBITDA
38
49
182
119
63
21
EBIT
-1,319
-1,331
-1,456
-1,092
-838
-715
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-28.16%
-28.42%
-40.15%
-38.91%
-40.58%
-58.65%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-1.29%
-1.29%
-0.31%
1.29%
2.2%
-0.29%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Snowflake Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Snowflake Inc có tổng tài sản là $9,132, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-1,331
Tỷ lệ tài chính chính của SNOW là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Snowflake Inc là 1.26, tỷ suất lợi nhuận ròng là -28.42, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $13.87.
Doanh thu của Snowflake Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Snowflake Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Product, với doanh thu 3,462,422,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Snowflake Inc, với doanh thu 2,761,664,000.
Snowflake Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Snowflake Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-1,331
Snowflake Inc có nợ không?
có, Snowflake Inc có nợ là 7,208
Snowflake Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Snowflake Inc có tổng cộng 342.2 cổ phiếu đang lưu hành