Samsonite Group SA engages in the design, manufacture, sourcing, and distribution of lifestyle bags. The firm is principally engaged in the design, manufacture, sourcing, and distribution of luggages, business and computer bags, outdoor and casual bags, travel accessories and slim protective cases for personal electronic devices. The firm operates its business through three segments. The Travel Bag segment is engaged in travel products with suitcases and carry-ons of three main categories, including hard-side, soft-side, and hybrid luggages. The Casual Bags segment is engaged in daily use, including different types of backpacks, female and male shoulder bags and wheeled duffel bags. The Business Bags segment is engaged in business use, including rolling mobile office bags, briefcases, and computer bags.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
3,476
3,588
3,682
2,879
2,020
1,536
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-22%
-3%
28%
43%
32%
-57.99%
Chi phí doanh thu
1,405
1,436
1,499
1,274
919
830
Lợi nhuận gộp
2,071
2,152
2,182
1,605
1,101
706
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,520
1,499
1,500
1,185
987
1,017
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,511
1,528
1,523
1,184
983
1,019
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-3
-3
-3
1
-2
-1
Lợi nhuận trước thuế
436
490
564
362
-32
-1,382
Chi phí thuế thu nhập
110
118
134
24
-56
-94
Lợi nhuận ròng
301
345
396
312
14
-1,277
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-36%
-13%
27%
2,129%
-101%
-1,067%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,386.79
1,455.7
1,453.26
1,439.74
1,437.72
1,433.42
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
0%
1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.21
0.23
0.27
0.21
0.01
-0.89
Tăng trưởng EPS
-32%
-13%
26%
2,072%
-101%
-1,064%
Lưu thông tiền mặt tự do
370
453
424
214
361
-140
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
59.57%
59.97%
59.26%
55.74%
54.5%
45.96%
Lợi nhuận hoạt động
16.08%
17.39%
17.89%
14.62%
5.84%
-20.31%
Lợi nhuận gộp
8.65%
9.61%
10.75%
10.83%
0.69%
-83.13%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.64%
12.62%
11.51%
7.43%
17.87%
-9.11%
EBITDA
806
644
678
596
315
-57
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.18%
17.94%
18.41%
20.7%
15.59%
-3.71%
D&A cho EBITDA
247
20
19
175
197
255
EBIT
559
624
659
421
118
-312
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
16.08%
17.39%
17.89%
14.62%
5.84%
-20.31%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.22%
24.08%
23.75%
6.62%
175%
6.8%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Samsonite Group S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Samsonite Group S.A. có tổng tài sản là $5,079, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $345
Tỷ lệ tài chính chính của SMSEY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Samsonite Group S.A. là 1.4, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.61, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.46.
Doanh thu của Samsonite Group S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Samsonite Group S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Samsonite, với doanh thu 14,475,714,310 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Samsonite Group S.A., với doanh thu 9,328,967,643.
Samsonite Group S.A. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Samsonite Group S.A. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $345
Samsonite Group S.A. có nợ không?
có, Samsonite Group S.A. có nợ là 3,603
Samsonite Group S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Samsonite Group S.A. có tổng cộng 1,399.6 cổ phiếu đang lưu hành