SLC Agricola SA engages in the production and trade of agricultural products. The company is headquartered in Porto Alegre, Rio Grande Do Sul and currently employs 6,729 full-time employees. The company went IPO on 2007-06-18. The firm is active in the in the whole agricultural production cycle, which includes planning, purchasing supplies, soil preparation, planting and harvesting, as well as processing and storage, among others. The firm's activities are divided into two business segments: Agricultural production and Land portfolio. The Agricultural production division focuses on developing plantations of various crops, such as cotton, soybean, corn, wheat, coffee, sorghum, sugarcane and sunflower. The Land portfolio division is responsible for the acquisition and development of land for agriculture. The firm operates through a number of subsidiaries, such as Fazenda Planorte Empreendimentos Agricolas Ltda, SLC-MIT Empreendimentos Agricolas SA and Fazenda Parnaiba Empreendimentos Agricolas Ltda.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
8,553
8,553
6,915
7,230
7,373
4,363
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
24%
24%
-4%
-2%
69%
41%
Chi phí doanh thu
5,613
5,613
4,769
4,389
4,174
2,651
Lợi nhuận gộp
2,940
2,940
2,146
2,841
3,198
1,711
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
997
997
805
701
660
449
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,027
1,027
810
729
634
319
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-68
-68
-45
-43
-18
-20
Lợi nhuận trước thuế
713
713
514
1,223
1,805
1,560
Chi phí thuế thu nhập
148
148
32
285
469
430
Lợi nhuận ròng
555
555
509
895
1,267
1,062
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
9%
9%
-43%
-28.99%
19%
118%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
558.27
558.44
495.33
488.47
518.76
569.64
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
13%
13%
1%
-6%
-9%
11%
EPS (Làm loãng)
0.99
0.99
1.02
1.83
2.44
1.86
Tăng trưởng EPS
-3%
-3%
-44%
-25%
31%
96%
Lưu thông tiền mặt tự do
285
285
662
1,269
1,506
-1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
34.37%
34.37%
31.03%
39.29%
43.37%
39.21%
Lợi nhuận hoạt động
22.35%
22.35%
19.3%
29.21%
34.77%
31.9%
Lợi nhuận gộp
6.48%
6.48%
7.36%
12.37%
17.18%
24.34%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.33%
3.33%
9.57%
17.55%
20.42%
-0.02%
EBITDA
1,942
1,942
1,363
2,135
2,581
1,396
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
22.7%
22.7%
19.71%
29.52%
35%
31.99%
D&A cho EBITDA
30
30
28
23
17
4
EBIT
1,912
1,912
1,335
2,112
2,564
1,392
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
22.35%
22.35%
19.3%
29.21%
34.77%
31.9%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.75%
20.75%
6.22%
23.3%
25.98%
27.56%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của SLC Agrícola S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), SLC Agrícola S.A. có tổng tài sản là $21,341, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $555
Tỷ lệ tài chính chính của SLCJY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của SLC Agrícola S.A. là 1.3, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.48, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $15.31.
Doanh thu của SLC Agrícola S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
SLC Agrícola S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Agriculture Production, với doanh thu 7,407,995,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Brazil là thị trường chính cho SLC Agrícola S.A., với doanh thu 4,690,967,000.
SLC Agrícola S.A. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, SLC Agrícola S.A. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $555
SLC Agrícola S.A. có nợ không?
có, SLC Agrícola S.A. có nợ là 16,310
SLC Agrícola S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
SLC Agrícola S.A. có tổng cộng 558.92 cổ phiếu đang lưu hành