The J. M. Smucker Co. hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và tiếp thị các sản phẩm thực phẩm và đồ uống. Công ty có trụ sở tại Orrville, Ohio và hiện có 8.000 nhân viên toàn thời gian. Các sản phẩm thực phẩm và đồ uống mang thương hiệu của công ty bao gồm một loạt các nhãn hiệu được bán cho người tiêu dùng chủ yếu thông qua các cửa hàng bán lẻ tại Bắc Mỹ. Công ty hoạt động thông qua bốn phân khúc: Cà phê bán lẻ tại Mỹ, Thực phẩm đông lạnh dạng cầm tay và phết trải tại Mỹ, Thức ăn cho thú cưng bán lẻ tại Mỹ, và Ngọt, đồ ăn nhẹ nướng. Phân khúc Cà phê bán lẻ tại Mỹ chủ yếu bao gồm doanh số nội địa của các thương hiệu Folgers, Dunkin' và Cafe Bustelo. Phân khúc Thực phẩm đông lạnh dạng cầm tay và phết trải tại Mỹ chủ yếu bao gồm doanh số nội địa của các sản phẩm mang thương hiệu Uncrustables, Jif và Smucker's. Phân khúc Thức ăn cho thú cưng bán lẻ tại Mỹ chủ yếu bao gồm doanh số nội địa của các sản phẩm mang thương hiệu Meow Mix, Milk-Bone, Pup-Peroni và Canine Carry Outs. Phân khúc Đồ ăn nhẹ ngọt nướng bao gồm chủ yếu tất cả doanh số trong nước và quốc tế của các sản phẩm mang thương hiệu Hostess thông qua mọi kênh.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/31/2026
10/31/2025
07/31/2025
04/30/2025
01/31/2025
Doanh thu
8,926
2,339
2,330
2,113
2,143
2,186
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
7%
3%
-1%
-3%
-2%
Chi phí doanh thu
5,872
1,489
1,437
1,623
1,323
1,306
Lợi nhuận gộp
3,053
850
892
490
820
879
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,519
363
398
377
380
367
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,713
409
445
423
435
409
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-17
-9
-2
-1
-3
-3
Lợi nhuận trước thuế
-1,087
-651
318
-56
-697
-662
Chi phí thuế thu nhập
168
72
77
-12
31
0
Lợi nhuận ròng
-1,255
-724
241
-43
-728
-662
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
394%
9%
-1,104%
-123%
-395%
-652%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
106.7
106.7
106.7
106.6
106.4
106.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-11.78
-6.78
2.26
-0.41
-6.85
-6.22
Tăng trưởng EPS
393%
9%
-1,082%
-124%
-395%
-648%
Lưu thông tiền mặt tự do
971
487
280
-94
298
151
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
34.2%
36.34%
38.28%
23.18%
38.26%
40.21%
Lợi nhuận hoạt động
15.01%
18.81%
19.18%
3.17%
17.96%
21.45%
Lợi nhuận gộp
-14.06%
-30.95%
10.34%
-2.03%
-33.97%
-30.28%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.87%
20.82%
12.01%
-4.44%
13.9%
6.9%
EBITDA
1,886
584
590
202
508
591
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.12%
24.96%
25.32%
9.55%
23.7%
27.03%
D&A cho EBITDA
546
144
143
135
123
122
EBIT
1,340
440
447
67
385
469
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.01%
18.81%
19.18%
3.17%
17.96%
21.45%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-15.45%
-11.05%
24.21%
21.42%
-4.44%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của J.M. Smucker Co là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), J.M. Smucker Co có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SJM là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của J.M. Smucker Co là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của J.M. Smucker Co được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
J.M. Smucker Co lĩnh vực doanh thu lớn nhất là US Retail Coffee, với doanh thu 2,806,600,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho J.M. Smucker Co, với doanh thu 8,245,700,000.
J.M. Smucker Co có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, J.M. Smucker Co có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
J.M. Smucker Co có nợ không?
không có, J.M. Smucker Co có nợ là 0
J.M. Smucker Co có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
J.M. Smucker Co có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành