Seanergy Maritime Holdings Corp. is an international shipping company, which engages in the seaborne transportation of dry bulk commodities. The company is headquartered in Athina, Attiki. The company went IPO on 2007-10-26. The firm operates Capesize and Newcastlemax vessels. Seanergy Maritime Holdings Corp’s fleet includes such vessels as Titanship, Flagship, Hellasship, Patriotship as well as Squireship. The firm manages their vessels’ operations, insurances and bunkering and has the general supervision of their third-party technical and commercial managers. Seanergy Maritime Holdings Corp’s subsidiaries include Seanergy Shipmanagement Corp, Squire Ocean Navigation Co, Pembroke Chartering Services Limited, Harbour Business International Corp as well as Friend Ocean Navigation Co and Seanergy Management Corp.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
150
167
110
125
153
63
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-26%
52%
-12%
-18%
143%
-27%
Chi phí doanh thu
58
50
45
47
52
40
Lợi nhuận gộp
91
117
65
77
100
22
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
23
24
22
18
15
7
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
58
54
51
47
35
22
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
-1
Lợi nhuận trước thuế
15
43
2
17
41
-18
Chi phí thuế thu nhập
--
--
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
15
41
2
16
41
-18
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-67%
1,950%
-88%
-61%
-328%
64%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
20.56
19.87
18.44
17.7
19.1
3.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
8%
4%
-7%
479%
3,200%
EPS (Làm loãng)
0.72
2.1
0.11
0.96
2.16
-5.57
Tăng trưởng EPS
-68%
1,660%
-88%
-56%
-139%
-95%
Lưu thông tiền mặt tự do
-21
0
30
-33
-116
-30
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
60.66%
70.05%
59.09%
61.6%
65.35%
34.92%
Lợi nhuận hoạt động
22%
37.12%
11.81%
24%
42.48%
0%
Lợi nhuận gộp
10%
24.55%
1.81%
12.8%
26.79%
-28.57%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-14%
0%
27.27%
-26.4%
-75.81%
-47.61%
EBITDA
63
87
37
53
82
12
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
42%
52.09%
33.63%
42.4%
53.59%
19.04%
D&A cho EBITDA
30
25
24
23
17
12
EBIT
33
62
13
30
65
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
22%
37.12%
11.81%
24%
42.48%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Seanergy Maritime Holdings Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Seanergy Maritime Holdings Corp có tổng tài sản là $545, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $41
Tỷ lệ tài chính chính của SHIP là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Seanergy Maritime Holdings Corp là 1.92, tỷ suất lợi nhuận ròng là 24.55, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $8.4.
Doanh thu của Seanergy Maritime Holdings Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Seanergy Maritime Holdings Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Time Charters, với doanh thu 107,036,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Global là thị trường chính cho Seanergy Maritime Holdings Corp, với doanh thu 110,234,000.
Seanergy Maritime Holdings Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Seanergy Maritime Holdings Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $41
Seanergy Maritime Holdings Corp có nợ không?
có, Seanergy Maritime Holdings Corp có nợ là 283
Seanergy Maritime Holdings Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Seanergy Maritime Holdings Corp có tổng cộng 20.37 cổ phiếu đang lưu hành