Seneca Foods Corp. engages in the processing and sale of packaged fruits and vegetables. The company is headquartered in Marion, New York and currently employs 2,885 full-time employees. The firm operates its business through two segments: Vegetable and Fruit/Snack. The Other category comprises non-food operations, including revenue derived from the sale of cans, ends, seed, and outside revenue from the Company's trucking and aircraft operations, and certain corporate items. The Company’s product offerings include canned, frozen and jarred produce, and snack chips. Its fruits and vegetables are sold nationwide by major grocery outlets, including supermarkets, mass merchandisers, limited assortment stores, club stores and dollar stores. The firm owns or licenses, including Seneca, Libby’s, Green Giant, Aunt Nellie’s, CherryMan, Green Valley and READ. The company also sells products to foodservice distributors, restaurant chains, industrial markets, other food processors, and export customers in approximately 55 countries.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
1,611
1,578
1,458
1,509
1,385
1,467
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
8%
-3%
9%
-6%
10%
Chi phí doanh thu
1,409
1,428
1,270
1,405
1,243
1,235
Lợi nhuận gộp
202
150
188
104
141
232
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
80
75
81
81
76
80
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
76
72
80
79
77
79
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
12
9
9
6
9
-3
Lợi nhuận trước thuế
118
54
82
13
59
160
Chi phí thuế thu nhập
28
13
19
4
13
33
Lợi nhuận ròng
89
41
63
9
46
125
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
134%
-35%
600%
-80%
-63%
140%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
6.9
6.97
7.38
7.9
8.8
9.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-6%
-7%
-10%
-4%
-1%
EPS (Làm loãng)
13.01
5.89
8.56
1.17
5.24
13.65
Tăng trưởng EPS
137%
-31%
632%
-78%
-62%
144%
Lưu thông tiền mặt tự do
168
298
-119
-283
-23
111
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
12.53%
9.5%
12.89%
6.89%
10.18%
15.81%
Lợi nhuận hoạt động
7.82%
4.87%
7.33%
1.65%
4.62%
10.36%
Lợi nhuận gộp
5.52%
2.59%
4.32%
0.59%
3.32%
8.52%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.42%
18.88%
-8.16%
-18.75%
-1.66%
7.56%
EBITDA
170
121
150
65
100
184
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.55%
7.66%
10.28%
4.3%
7.22%
12.54%
D&A cho EBITDA
44
44
43
40
36
32
EBIT
126
77
107
25
64
152
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.82%
4.87%
7.33%
1.65%
4.62%
10.36%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.72%
24.07%
23.17%
30.76%
22.03%
20.62%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Seneca Foods Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Seneca Foods Corp có tổng tài sản là $1,181, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $41
Tỷ lệ tài chính chính của SENEB là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Seneca Foods Corp là 2.15, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.59, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $226.1.
Doanh thu của Seneca Foods Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Seneca Foods Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Vegetable, với doanh thu 1,325,618,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Seneca Foods Corp, với doanh thu 1,458,603,000.
Seneca Foods Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Seneca Foods Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $41
Seneca Foods Corp có nợ không?
có, Seneca Foods Corp có nợ là 548
Seneca Foods Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Seneca Foods Corp có tổng cộng 6.9 cổ phiếu đang lưu hành