SEB SA engages in the manufacturing of small domestic equipment and cookware. The company is headquartered in Ecully, Auvergne-Rhone-Alpes and currently employs 32,237 full-time employees. The firm is present in three complementary sectors: Cookware, Kitchen Electrics and Home and Personal Care. The Cookware sector includes frying pans, oven dishes, pressure cookers, kitchen utensils, among others. The Kitchen Electrics is divided into two smaller groups: Electric cooking, which includes deep fryers, table-top ovens, rice cookers, induction hobs, barbecues, informal meal appliances and Preparation, which consists of food processors, beaters, mixers, blenders, juicers, coffee makers. The Home and Personal Care is divided into Linen care (including steam irons and steam generators), Home care (fans, portable heaters, and air-conditioners appliances, among others) and Personal care (hair care appliances, depilators, bathroom scales). SEB SA has six multi-regional brands: All-Clad, Rowenta, Moulinex, Tefal, Lagostina and Krups. The company operates through SWIZZZ PROZZZ.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
8,169
8,169
8,266
8,006
7,959
8,058
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
-1%
3%
1%
-1%
16%
Chi phí doanh thu
--
--
4,908
4,806
4,946
4,952
Lợi nhuận gộp
--
--
3,357
3,199
3,013
3,106
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,296
18
2,405
2,322
2,246
2,181
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
183
175
164
150
Chi phí hoạt động
7,667
7,667
2,777
2,503
2,434
2,347
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-34
-41
-18
-23
-8
-6
Lợi nhuận trước thuế
370
370
420
587
466
650
Chi phí thuế thu nhập
87
87
137
147
98
142
Lợi nhuận ròng
244
244
232
386
316
453
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
5%
5%
-40%
22%
-30%
51%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
29.93
54.96
54.86
55.37
55.37
54.28
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-46%
0%
-1%
0%
2%
-2%
EPS (Làm loãng)
8.15
4.45
4.22
6.97
5.71
8.36
Tăng trưởng EPS
93%
5%
-39%
22%
-32%
54%
Lưu thông tiền mặt tự do
-17
-17
315
845
43
360
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
40.61%
39.95%
37.85%
38.54%
Lợi nhuận hoạt động
6.14%
6.14%
7.01%
8.69%
7.27%
9.41%
Lợi nhuận gộp
2.98%
2.98%
2.8%
4.82%
3.97%
5.62%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.2%
-0.2%
3.81%
10.55%
0.54%
4.46%
EBITDA
784
784
874
990
853
1,031
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.59%
9.59%
10.57%
12.36%
10.71%
12.79%
D&A cho EBITDA
282
282
294
294
274
272
EBIT
502
502
580
696
579
759
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.14%
6.14%
7.01%
8.69%
7.27%
9.41%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.51%
23.51%
32.61%
25.04%
21.03%
21.84%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của SEB SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), SEB SA có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $244
Tỷ lệ tài chính chính của SEBYY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của SEB SA là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.98, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $148.61.
Doanh thu của SEB SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
SEB SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Consumer, với doanh thu 8,772,800,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Asia là thị trường chính cho SEB SA, với doanh thu 3,992,600,000.
SEB SA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, SEB SA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $244