Seapeak LLC is a BM-based company operating in industry. Seapeak LLC is an independent owner and operator of liquefied natural gas (LNG) carriers. The firm is engaged in providing liquefied gas services primarily under long-term, fee-based charters through its interests in approximately 49 LNG carriers (including five new buildings) and 44 natural gas liquid (NGL) carrier (including 12 new buildings). The firm has two reportable segments, the LNG segment and the NGL segment. The Company’s LNG segment consists of LNG carriers which generally operate under long-term, fixed-rate time-charter contracts to international energy companies. The firm's NGL segment consists of LPG, Ethane and multi-gas carriers which generally operate under voyage charters or time-charters. The LNG terminal comprises of a floating storage unit, an offshore LNG receiving jetty and breakwater, an adjacent regasification platform, subsea gas pipelines from the platform to shore, an onshore gas receiving facility, and an onshore nitrogen production facility.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
674
710
726
624
597
591
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
90%
-2%
16%
5%
1%
-2%
Chi phí doanh thu
13
11
21
34
28
17
Lợi nhuận gộp
488
699
705
589
569
573
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
31
37
39
34
64
50
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
400
410
418
355
320
296
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-74
-17
21
-8
-3
-16
Lợi nhuận trước thuế
-215
-98
327
249
262
100
Chi phí thuế thu nhập
0
-2
10
8
6
3
Lợi nhuận ròng
-211
-93
279
197
213
60
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-252.99%
-133%
42%
-8%
254.99%
-52%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
11.5
11.5
11.5
11.7
87.2
83.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
0%
-2%
-87%
5%
7%
EPS (Làm loãng)
-18.39
-8.1
24.31
16.9
2.44
0.73
Tăng trưởng EPS
-260%
-133%
44%
593%
234%
-54%
Lưu thông tiền mặt tự do
118
137
214
168
156
603
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
72.4%
98.45%
97.1%
94.39%
95.3%
96.95%
Lợi nhuận hoạt động
38.87%
40.56%
39.53%
37.5%
41.7%
46.86%
Lợi nhuận gộp
-31.3%
-13.09%
38.42%
31.57%
35.67%
10.15%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
17.5%
19.29%
29.47%
26.92%
26.13%
102.03%
EBITDA
402
430
432
362
379
406
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
59.64%
60.56%
59.5%
58.01%
63.48%
68.69%
D&A cho EBITDA
140
142
145
128
130
129
EBIT
262
288
287
234
249
277
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
38.87%
40.56%
39.53%
37.5%
41.7%
46.86%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
2.04%
3.05%
3.21%
2.29%
3%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Seapeak LLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Seapeak LLC có tổng tài sản là $5,378, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-93
Tỷ lệ tài chính chính của SEAL.PRA là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Seapeak LLC là 1.71, tỷ suất lợi nhuận ròng là -13.09, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $61.73.
Doanh thu của Seapeak LLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Seapeak LLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Canada Cannabis, với doanh thu 153,716,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho Seapeak LLC, với doanh thu 162,712,000.
Seapeak LLC có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Seapeak LLC có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-93
Seapeak LLC có nợ không?
có, Seapeak LLC có nợ là 3,132
Seapeak LLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Seapeak LLC có tổng cộng 111.4 cổ phiếu đang lưu hành