Seapeak LLC có cổ tức hàng năm là 2.4696 mỗi cổ phiếu, với tỷ suất là 102.1663%. Cổ tức được trả hàng quý và ngày ex-dividend cuối cùng là Dec 31, 2025.
Tỷ suất cổ tức
Cổ tức hàng năm
Ngày không hưởng quyền
102.1663%
$2.4696
Dec 31, 2025
Tần suất thanh toán
Tỷ lệ chi trả cổ tức
Hàng quý
248.95%
Lịch sử cổ tức
Ngày không hưởng quyền
Số tiền mặt
Ngày ghi nhận
Ngày thanh toán
Dec 31, 2025
$0.5625
Dec 31, 2025
Jan 15, 2026
Sep 30, 2025
$0.5625
Sep 30, 2025
Oct 15, 2025
Jun 30, 2025
$0.5625
Jun 30, 2025
Jul 15, 2025
Mar 31, 2025
$0.5625
Mar 31, 2025
Apr 14, 2025
Dec 31, 2024
$0.5625
Dec 31, 2024
Jan 15, 2025
Sep 30, 2024
$0.5625
Sep 30, 2024
Oct 15, 2024
Biểu đồ cổ tức
SEAL.PRA Cổ tức
SEAL.PRA Tăng trưởng cổ tức (theo năm)
Follow-Up Questions
Cổ tức hiện tại được trả bởi Seapeak LLC và cổ tức hàng năm là bao nhiêu?
Cổ tức hiện tại được trả bởi Seapeak LLC là $0.5625. Cổ tức hàng năm cho Seapeak LLC là $2.4696
Tỷ lệ chi trả cổ tức của Seapeak LLC là bao nhiêu?
Tỷ lệ chi trả cổ tức của Seapeak LLC là 248.95%
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức của SEAL.PRA là khi nào?
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức của Seapeak LLC là Dec 31, 2025.
Seapeak LLC trả cổ tức bao lâu một lần?
Hàng quý. Lần cuối cùng Seapeak LLC trả cổ tức là vào Jan 15, 2026
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$25.8
Giá mở cửa
$25.78
Phạm vi ngày
$25.68 - $25.88
Phạm vi 52 tuần
$19.69 - $26.69
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
246.6K
Tỷ suất cổ tức
102.17%
EPS (TTM)
-16.31
Vốn hóa thị trường
$169.4M
SEAL.PRA là gì?
Seapeak LLC is a BM-based company operating in industry. Seapeak LLC is an independent owner and operator of liquefied natural gas (LNG) carriers. The firm is engaged in providing liquefied gas services primarily under long-term, fee-based charters through its interests in approximately 49 LNG carriers (including five new buildings) and 44 natural gas liquid (NGL) carrier (including 12 new buildings). The firm has two reportable segments, the LNG segment and the NGL segment. The Company’s LNG segment consists of LNG carriers which generally operate under long-term, fixed-rate time-charter contracts to international energy companies. The firm's NGL segment consists of LPG, Ethane and multi-gas carriers which generally operate under voyage charters or time-charters. The LNG terminal comprises of a floating storage unit, an offshore LNG receiving jetty and breakwater, an adjacent regasification platform, subsea gas pipelines from the platform to shore, an onshore gas receiving facility, and an onshore nitrogen production facility.