Công ty Sadot Group, Inc. hoạt động như một chuỗi nhà hàng. Trụ sở chính của công ty đặt tại Burleson, Texas. Công ty đã thực hiện IPO vào ngày 13 tháng 2 năm 2020. Công ty cung cấp các giải pháp chuỗi cung ứng tiên tiến và bền vững nhằm giải quyết những thách thức ngày càng gia tăng liên quan đến an ninh lương thực. Công ty hoạt động trong các lĩnh vực trọng điểm của chuỗi cung ứng thực phẩm toàn cầu, bao gồm các hoạt động giao dịch và cung ứng hàng nông sản toàn cầu cho các sản phẩm thực phẩm/lương thực như bột đậu nành, lúa mì và ngô, đồng thời vận hành các trang trại sản xuất ngũ cốc và cây công nghiệp tại khu vực miền Nam châu Phi. Sadot Agri-Foods chuyên kinh doanh và vận chuyển thực phẩm và thức ăn chăn nuôi (bột đậu nành, lúa mì và ngô) thông qua các tàu chở hàng rời khô đi và đến các thị trường khắp toàn cầu. Công ty kết nối các nhà sản xuất và người tiêu dùng khắp thế giới, thu mua các sản phẩm nông sản từ các khu vực sản xuất như châu Mỹ, châu Phi và Biển Đen, sau đó cung cấp cho các thị trường tại Đông Nam Á, Trung Quốc và khu vực Trung Đông/Bắc Phi.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
114
0
0
0
114
132
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-84%
-100%
-100%
-100%
-35%
23%
Chi phí doanh thu
116
0
0
6
109
126
Lợi nhuận gộp
-1
0
0
-6
4
6
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
42
2
29
7
3
4
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
43
2
29
7
3
4
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-99
-4
-79
-15
0
0
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-99
-4
-79
-15
0
0
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-2,080%
--
--
-1,600%
-100%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
0.09
0.09
0.06
0.87
0.58
0.52
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-83%
-83%
-87%
74%
14%
25%
EPS (Làm loãng)
-1,093.52
-53.66
-1,221.22
-17.42
0.66
1.78
Tăng trưởng EPS
-11,157%
-3,115%
-84,907%
-851%
-86%
-383%
Lưu thông tiền mặt tự do
-2
0
2
-1
-2
-2
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
-0.87%
0%
0%
0%
3.5%
4.54%
Lợi nhuận hoạt động
-38.59%
0%
0%
0%
0.87%
0.75%
Lợi nhuận gộp
-86.84%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-1.75%
0%
0%
0%
-1.75%
-1.51%
EBITDA
-44
-2
-29
-14
1
1
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-38.59%
0%
0%
0%
0.87%
0.75%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-44
-2
-29
-14
1
1
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-38.59%
0%
0%
0%
0.87%
0.75%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
¿Cuáles son los estados financieros clave de Sadot Group Inc?
Según el último estado financiero (Form-10K), Sadot Group Inc tiene un total de activos de $0, una ganancia neta thua lỗ de $0
¿Cuáles son los ratios financieros clave para SDOT?
El ratio corriente de Sadot Group Inc es 0, el margen neto es 0, las ventas por acción son $0.
¿Cómo se desglosan los ingresos de Sadot Group Inc por segmento o geografía?
Sadot Group Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Sadot Agri-foods, với doanh thu 717,506,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Sadot Group Inc, với doanh thu 726,686,000.
¿Es rentable Sadot Group Inc?
không có, según los últimos estados financieros, Sadot Group Inc tiene una ganancia neta thua lỗ de $0
¿Tiene Sadot Group Inc alguna deuda?
không có, Sadot Group Inc tiene una deuda de 0
¿Cuántas acciones en circulación tiene Sadot Group Inc?
Sadot Group Inc tiene un total de acciones en circulación de 0