Serco Group Plc engages in the provision of business process outsourcing, consulting, and technology services. The company is headquartered in Hook, Hampshire and currently employs 47,789 full-time employees. The Company’s primary focus is on serving government sectors globally. Its core capabilities include service design and advisory, resourcing, complex program management, systems integration, case management, engineering, and asset and facilities management. Its segments include UK&E, North America, Asia Pacific, Middle East and Corporate. Its UK&E segment offers services for sectors including citizen services, defense, health and other facilities management, justice and immigration and transport delivered to the United Kingdom Government, United Kingdom devolved authorities and other public sector customers in the United Kingdom and Europe. Its North America segment offers services for sectors including citizen services, defense and transport delivered to the United States federal and civilian agencies, selected state and municipal governments and the Canadian Government.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
4,876
4,876
4,787
4,873
4,534
4,424
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
2%
-2%
7%
2%
14%
Chi phí doanh thu
4,364
4,364
4,268
4,378
4,040
3,956
Lợi nhuận gộp
512
512
518
495
493
468
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
270
270
267
275
264
243
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
300
298
296
306
285
259
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
-1
1
0
-1
Lợi nhuận trước thuế
201
201
97
247
196
192
Chi phí thuế thu nhập
55
55
52
44
41
-111
Lợi nhuận ròng
145
145
44
202
155
303
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
229.99%
229.99%
-78%
30%
-49%
128%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,039.3
1,034.7
1,078.1
1,128.6
1,214.8
1,244
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-4%
-4%
-7%
-2%
-1%
EPS (Làm loãng)
0.14
0.14
0.04
0.17
0.12
0.24
Tăng trưởng EPS
269%
243%
-77%
40%
-48%
129%
Lưu thông tiền mặt tự do
413
413
385
368
307
317
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
10.5%
10.5%
10.82%
10.15%
10.87%
10.57%
Lợi nhuận hoạt động
4.34%
4.36%
4.61%
3.85%
4.56%
4.7%
Lợi nhuận gộp
2.97%
2.97%
0.91%
4.14%
3.41%
6.84%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.47%
8.47%
8.04%
7.55%
6.77%
7.16%
EBITDA
242
241
249
218
228
224
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
4.96%
4.94%
5.2%
4.47%
5.02%
5.06%
D&A cho EBITDA
30
28
28
30
21
16
EBIT
212
213
221
188
207
208
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.34%
4.36%
4.61%
3.85%
4.56%
4.7%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.36%
27.36%
53.6%
17.81%
20.91%
-57.81%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Serco Group plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Serco Group plc có tổng tài sản là $2,796, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $145
Tỷ lệ tài chính chính của SCGPY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Serco Group plc là 1.45, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.97, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.71.
Doanh thu của Serco Group plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Serco Group plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là United Kingdom and Europe, với doanh thu 2,445,900,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom là thị trường chính cho Serco Group plc, với doanh thu 1,709,000,000.
Serco Group plc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Serco Group plc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $145
Serco Group plc có nợ không?
có, Serco Group plc có nợ là 1,922
Serco Group plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Serco Group plc có tổng cộng 1,002.74 cổ phiếu đang lưu hành