Société Générale SA engages in the provision of banking and financial services. The company is headquartered in Paris, Ile-De-France. The Group offers a wide range of advisory services and tailored financial solutions to secure transactions, protect and manage assets and savings, and help its clients finance their projects. The company operates through three segments: French Retail Banking, International Retail Banking & Financial Services and Global Banking and Investor Solutions. French Retail Banking includes the domestic networks Societe Generale, Credit du Nord and Boursorama. International Retail Banking & Financial Services consists of International Retail Banking (consumer finance activities), Financial Services to Corporates (operational vehicle leasing and fleet management, equipment and vendor finance) and Insurance Activities. Global Banking and Investor Solutions comprises Global Markets and Investors Services, Financing and Advisory, Asset and Wealth Management. The Group is active globally.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
11,098
8,803
6,730
5,128
4,239
8,035
Chi phí thuế thu nhập
2,254
1,771
1,601
1,679
1,483
1,697
Lợi nhuận ròng
6,662
5,282
3,480
1,735
1,229
5,051
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
91%
52%
101%
41%
-76%
-681%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
767.02
776.25
795.16
799.31
822.43
846.26
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-2%
-1%
-3%
-3%
0%
EPS (Làm loãng)
8.68
6.8
4.38
2.17
1.49
5.97
Tăng trưởng EPS
98%
55%
102%
46%
-75%
-685%
Lưu thông tiền mặt tự do
-29,009
-29,008
-21,531
25,556
29,502
14,540
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
10,287
10,287
10,086
7,710
5,342
5,444
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.3%
20.11%
23.78%
32.74%
34.98%
21.12%
Follow-Up Questions
Société Générale Société anonyme 的关键财务报表是什么?
根据最新的财务报表(Form-10K),Société Générale Société anonyme 的总资产为 $1,546,641,净lợi nhuận为 $5,282
SCGLY 的关键财务比率是什么?
Société Générale Société anonyme 的流动比率是 1.04,净利 margin 为 0,每股销售为 $0。
Société Générale Société anonyme 的收入按细分市场或地理位置如何划分?
Société Générale Société anonyme lĩnh vực doanh thu lớn nhất là French Retail and Private Banking, với doanh thu 7,983,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, France là thị trường chính cho Société Générale Société anonyme, với doanh thu 11,118,000,000.
Société Générale Société anonyme 是否盈利?
có,根据最新的财务报表,Société Générale Société anonyme 的净lợi nhuận为 $5,282
Société Générale Société anonyme 有负债吗?
có,Société Générale Société anonyme 的负债为 1,476,497