Standard Chartered Plc hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ ngân hàng và tài chính. Các mảng kinh doanh của công ty bao gồm Ngân hàng Doanh nghiệp và Đầu tư (CIB), Ngân hàng Tư nhân và Bán lẻ (WRB), và Khối Sáng kiến. CIB hỗ trợ các tập đoàn lớn, tổ chức phát triển, chính phủ, ngân hàng và nhà đầu tư tiếp cận các cơ hội thương mại và đầu tư xuyên biên giới. CIB cung cấp các dịch vụ như ngân hàng giao dịch, ngân hàng Hồi giáo, phân tích thị trường và các dịch vụ khác. WRB đáp ứng nhu cầu ngân hàng trong nước và quốc tế cho khách hàng ở mọi phân khúc tài sản, từ ngân hàng cá nhân đến ngân hàng ưu tiên và ngân hàng tư nhân, cũng như các doanh nghiệp vừa và nhỏ. WRB cung cấp các dịch vụ như ngân hàng quốc tế, ngân hàng tư nhân toàn cầu, Priority Private, ngân hàng ưu tiên, ngân hàng dành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ, và các giải pháp quản lý tài sản. Khối Sáng kiến đầu tư vào các công nghệ tài chính đột phá, xây dựng các mô hình kinh doanh dịch vụ tài chính thay thế, đồng thời phát triển các ngân hàng số của mình là Mox và Trust. Mox là một ngân hàng số cho phép khách hàng chi tiêu, tiết kiệm, vay tiền, đầu tư và tận hưởng các tiện ích về lối sống thông qua một ứng dụng duy nhất.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
16
3
4
3
5
6
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-45%
-50%
-43%
-63%
-28.99%
0%
Chi phí doanh thu
9
1
2
2
2
3
Lợi nhuận gộp
7
2
1
1
2
3
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
17
3
4
4
4
4
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
17
3
4
4
4
4
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2
-1
3
0
-5
3
Lợi nhuận trước thuế
-13
-3
1
-3
-7
2
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-13
-3
1
-3
-7
2
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
44%
-250%
-113.99%
200%
250%
-167%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
31.75
31.75
30.63
26.31
25.42
24.03
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
32%
32%
55%
46%
41%
41%
EPS (Làm loãng)
-0.43
-0.1
0.03
-0.13
-0.31
0.12
Tăng trưởng EPS
13%
-189%
-109%
69%
96%
-163%
Lưu thông tiền mặt tự do
-12
-3
-2
-2
-3
-1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
43.75%
66.66%
25%
33.33%
40%
50%
Lợi nhuận hoạt động
-56.25%
-33.33%
-50%
-100%
-40%
0%
Lợi nhuận gộp
-81.25%
-100%
25%
-100%
-140%
33.33%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-75%
-100%
-50%
-66.66%
-60%
-16.66%
EBITDA
-9
-1
-2
-3
-2
0
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-56.25%
-33.33%
-50%
-100%
-40%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-9
-1
-2
-3
-2
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-56.25%
-33.33%
-50%
-100%
-40%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Standard Chartered PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Spectral AI Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SCBFF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Spectral AI Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Standard Chartered PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Spectral AI Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Biomedical Advanced Research and Development Authority, với doanh thu 17,700,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Spectral AI Inc, với doanh thu 19,650,000.
Standard Chartered PLC có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Spectral AI Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Standard Chartered PLC có nợ không?
không có, Spectral AI Inc có nợ là 0
Standard Chartered PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Spectral AI Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành