Starbucks Corp. engages in the production, marketing, and retailing of specialty coffee. The company is headquartered in Seattle, Washington and currently employs 381,000 full-time employees. Its North America segment includes the United States and Canada. Its International segment includes China, Japan, Asia Pacific, Europe, Middle East and Africa, Latin America, and the Caribbean. Its North America and International segments include both Company-operated and licensed stores. The Channel Development segment includes roasted whole bean and ground coffees, Starbucks-branded single-serve products, a variety of ready-to-drink beverages, such as Frappuccino and Starbucks Doubleshot, foodservice products, and other branded products sold outside the Company-operated and licensed stores. A large portion of its Channel Development business operates under a licensed model of the Global Coffee Alliance with Nestle, while its global ready-to-drink businesses operate under collaborative relationships with PepsiCo, Inc., Tingyi-Ashi Beverages Holding Co., Ltd., Arla Foods amba, Nestle, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/28/2025
09/29/2024
10/01/2023
10/02/2022
10/03/2021
Doanh thu
37,701
37,184
36,176
35,975
32,250
29,060
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
3%
1%
12%
11%
24%
Chi phí doanh thu
29,344
28,614
26,443
26,106
23,864
20,625
Lợi nhuận gộp
8,357
8,569
9,732
9,869
8,385
8,435
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,590
2,617
2,523
2,441
2,032
1,932
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,831
4,886
4,601
4,343
3,921
3,733
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
2,249
2,507
4,969
5,401
4,231
5,356
Chi phí thuế thu nhập
880
650
1,207
1,277
948
1,156
Lợi nhuận ròng
1,369
1,856
3,760
4,124
3,281
4,199
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-61%
-51%
-9%
26%
-22%
352%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,141.9
1,139.8
1,137.3
1,151.3
1,158.5
1,185.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
-1%
-2%
0%
EPS (Làm loãng)
1.21
1.63
3.31
3.58
2.83
3.54
Tăng trưởng EPS
-61%
-51%
-8%
27%
-20%
348%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,989
2,442
3,318
3,675
2,556
4,519
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
22.16%
23.04%
26.9%
27.43%
26%
29.02%
Lợi nhuận hoạt động
9.35%
9.9%
14.18%
15.36%
13.84%
16.17%
Lợi nhuận gộp
3.63%
4.99%
10.39%
11.46%
10.17%
14.44%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.27%
6.56%
9.17%
10.21%
7.92%
15.55%
EBITDA
5,204
5,367
6,642
6,888
5,911
6,142
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.8%
14.43%
18.36%
19.14%
18.32%
21.13%
D&A cho EBITDA
1,678
1,684
1,512
1,362
1,447
1,441
EBIT
3,526
3,683
5,130
5,526
4,464
4,701
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.35%
9.9%
14.18%
15.36%
13.84%
16.17%
Tỷ suất thuế hiệu quả
39.12%
25.92%
24.29%
23.64%
22.4%
21.58%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Starbucks Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Starbucks Corp có tổng tài sản là $32,019, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,856
Tỷ lệ tài chính chính của SBUX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Starbucks Corp là 0.79, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.99, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $32.62.
Doanh thu của Starbucks Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Starbucks Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Beverage, với doanh thu 22,539,900,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Channel Development là thị trường chính cho Starbucks Corp, với doanh thu 1,871,700,000.
Starbucks Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Starbucks Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,856
Starbucks Corp có nợ không?
có, Starbucks Corp có nợ là 40,116
Starbucks Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Starbucks Corp có tổng cộng 1,136.9 cổ phiếu đang lưu hành