Starbucks Corp. hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, tiếp thị và bán lẻ cà phê đặc sản. Công ty có trụ sở chính tại Seattle, bang Washington và hiện đang tuyển dụng 381.000 nhân viên toàn thời gian. Phân khúc Bắc Mỹ bao gồm Hoa Kỳ và Canada. Phân khúc Quốc tế bao gồm Trung Quốc, Nhật Bản, châu Á – Thái Bình Dương, châu Âu, Trung Đông và châu Phi, Mỹ Latinh và vùng Caribe. Cả phân khúc Bắc Mỹ và phân khúc Quốc tế đều bao gồm các cửa hàng do công ty trực tiếp vận hành cũng như các cửa hàng được cấp phép. Phân khúc Phát triển Kênh phân phối bao gồm cà phê nguyên hạt và cà phê xay, các sản phẩm pha sẵn mang thương hiệu Starbucks, nhiều loại đồ uống sẵn sàng tiêu thụ như Frappuccino và Starbucks Doubleshot, sản phẩm phục vụ dịch vụ ăn uống và các sản phẩm khác mang thương hiệu Starbucks được bán bên ngoài các cửa hàng do công ty trực tiếp vận hành hoặc cấp phép. Một phần lớn hoạt động của phân khúc Phát triển Kênh phân phối được vận hành theo mô hình cấp phép trong khuôn khổ Liên minh Cà phê Toàn cầu với Nestlé, trong khi các hoạt động toàn cầu về đồ uống sẵn sàng tiêu thụ được triển khai thông qua các mối quan hệ hợp tác với PepsiCo, Inc., Tingyi-Ashi Beverages Holding Co., Ltd., Arla Foods amba, Nestlé và các đối tác khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/29/2026
12/28/2025
09/28/2025
06/29/2025
03/30/2025
Doanh thu
38,471
9,531
9,915
9,569
9,456
8,761
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
9%
6%
5%
4%
2%
Chi phí doanh thu
30,047
7,617
7,825
7,304
7,300
6,913
Lợi nhuận gộp
8,424
1,914
2,089
2,264
2,155
1,848
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,576
618
638
642
677
632
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,753
1,112
1,170
1,214
1,256
1,189
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
2,475
728
764
163
818
502
Chi phí thuế thu nhập
980
217
471
30
260
118
Lợi nhuận ròng
1,495
510
293
133
558
384
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-52%
33%
-62%
-85%
-47%
-50%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,143.2
1,143.2
1,141.9
1,141
1,139.8
1,140
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.31
0.44
0.26
0.12
0.49
0.34
Tăng trưởng EPS
-52%
31%
-62%
-85%
-47%
-50%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,155
-131
926
925
434
-297
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
21.89%
20.08%
21.06%
23.65%
22.78%
21.09%
Lợi nhuận hoạt động
9.53%
8.41%
9.25%
10.97%
9.5%
7.51%
Lợi nhuận gộp
3.88%
5.35%
2.95%
1.38%
5.9%
4.38%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.6%
-1.37%
9.33%
9.66%
4.58%
-3.39%
EBITDA
5,292
1,165
1,318
1,480
1,326
1,076
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.75%
12.22%
13.29%
15.46%
14.02%
12.28%
D&A cho EBITDA
1,622
363
400
430
427
418
EBIT
3,670
802
918
1,050
899
658
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.53%
8.41%
9.25%
10.97%
9.5%
7.51%
Tỷ suất thuế hiệu quả
39.59%
29.8%
61.64%
18.4%
31.78%
23.5%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Starbucks Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Starbucks Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SBUX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Starbucks Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Starbucks Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Starbucks Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Beverage, với doanh thu 22,539,900,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Channel Development là thị trường chính cho Starbucks Corp, với doanh thu 1,871,700,000.
Starbucks Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Starbucks Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Starbucks Corp có nợ không?
không có, Starbucks Corp có nợ là 0
Starbucks Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Starbucks Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành