Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
79,146
79,146
63,751
51,609
42,006
39,154
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
24%
24%
24%
23%
7%
7%
Chi phí doanh thu
61,978
61,978
50,088
40,349
33,120
30,949
Lợi nhuận gộp
17,168
17,168
13,663
11,260
8,886
8,205
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6,018
6,006
5,348
4,718
3,876
3,700
Nghiên cứu và Phát triển
3,623
2,898
2,175
1,502
1,263
1,109
Chi phí hoạt động
9,574
9,579
8,137
6,737
5,541
5,243
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-185
-178
-69
-50
-100
-70
Lợi nhuận trước thuế
8,019
8,019
5,289
4,418
2,819
2,577
Chi phí thuế thu nhập
1,663
1,663
1,079
975
536
552
Lợi nhuận ròng
6,314
6,314
4,171
3,381
2,195
1,926
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
51%
51%
23%
54%
14%
80%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
539.32
539.79
538.88
537.51
534.89
533.17
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
298%
EPS (Làm loãng)
11.69
11.69
7.74
6.29
4.1
3.61
Tăng trưởng EPS
51%
51%
23%
53%
14%
-55%
Lưu thông tiền mặt tự do
4,883
4,883
1,893
2,924
2,344
3,193
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
21.69%
21.69%
21.43%
21.81%
21.15%
20.95%
Lợi nhuận hoạt động
9.59%
9.58%
8.66%
8.76%
7.96%
7.56%
Lợi nhuận gộp
7.97%
7.97%
6.54%
6.55%
5.22%
4.91%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.16%
6.16%
2.96%
5.66%
5.58%
8.15%
EBITDA
--
8,326
6,255
5,138
3,899
3,512
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
10.51%
9.81%
9.95%
9.28%
8.96%
D&A cho EBITDA
--
737
729
615
554
550
EBIT
7,594
7,589
5,526
4,523
3,345
2,962
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.59%
9.58%
8.66%
8.76%
7.96%
7.56%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.73%
20.73%
20.4%
22.06%
19.01%
21.42%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Saab AB (publ) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Saab AB (publ) có tổng tài sản là $124,704, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6,314
Tỷ lệ tài chính chính của SAABY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Saab AB (publ) là 1.53, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.97, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $146.62.
Doanh thu của Saab AB (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Saab AB (publ) lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Aeronautics, với doanh thu 19,133,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Sweden là thị trường chính cho Saab AB (publ), với doanh thu 32,509,000,000.
Saab AB (publ) có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Saab AB (publ) có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6,314
Saab AB (publ) có nợ không?
có, Saab AB (publ) có nợ là 81,368
Saab AB (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Saab AB (publ) có tổng cộng 537.76 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$34.28
Giá mở cửa
$33.9
Phạm vi ngày
$33.75 - $34.05
Phạm vi 52 tuần
$17.44 - $40.77
Khối lượng
6.9K
Khối lượng trung bình
230.4K
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
0.62
Vốn hóa thị trường
$36.0B
Saab AB là gì?
Saab AB engages in the production and sale of products, services, and solutions for military defense, commercial aviation and civil security. The company is headquartered in Linkoping, Ostergotland and currently employs 27,865 full-time employees. The Company’s operations are divided into six business areas. The Aeronautics includes the development of civil and military aviation technology, including the Gripen and Unmanned Aerial Systems. The Dynamics comprises a product portfolio of weapon systems, such as support weapons, missiles, Remotely Operated Vehicles and signature management systems. The Electronic Defense Systems provides airbone, land-based and naval systems and radar, signals intelligence and self-protection. The Security and Defense Solutions provides the military and civil security market with, among others, computerized command, control, communications and intelligence systems. The Support and Services offers service and support to the Saab’s clients. Among others, the Company operates through Thyssen Krupp Marine Systems AB and Nordic Defence Industries, a producer of mine disposal charge systems.