Ryman Healthcare Ltd. engages in the development and management of integrated retirement villages for the elderly. The firm develops, owns, and operates integrated retirement villages, rest homes, and hospitals for older people within New Zealand and Australia. The company provides a range of retirement-living options, including apartments and townhouses and assisted living in serviced apartments. Its aged-care offering includes rest homes, hospitals and dementia care. The firm's assisted living offers a range of services, including scheduled transport services and outings, village management and administration, maintaining and operating the community amenities, and gardening and ground maintenance and others. Its one, two and three-bedroom apartments and townhouses offer a neutral color palette. The company also offers musical entertainment, fashion shows, arts and crafts, and regular outings. The company owns and operates approximately 48 villages ((includes nine villages under construction) across New Zealand and eight in Australia.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
808
760
689
570
508
455
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
12%
10%
21%
12%
12%
8%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
270
507
493
427
369
319
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
821
790
748
579
501
427
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-33
-38
-27
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-430
-215
-281
206
722
410
Chi phí thuế thu nhập
146
221
-112
-51
29
-12
Lợi nhuận ròng
-576
-436
-169
257
692
423
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
110%
158%
-166%
-63%
64%
60%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,015.71
710.19
741.13
800.48
775.03
719.33
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
48%
-4%
-7%
3%
8%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.56
-0.61
-0.22
0.32
0.89
0.58
Tăng trưởng EPS
44%
169%
-171%
-64%
52%
60%
Lưu thông tiền mặt tự do
268
303
434
326
287
184
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
-1.48%
-3.81%
-8.41%
-1.4%
1.18%
6.15%
Lợi nhuận gộp
-71.28%
-57.36%
-24.52%
45.08%
136.22%
92.96%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
33.16%
39.86%
62.98%
57.19%
56.49%
40.43%
EBITDA
32
22
-9
38
41
60
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
3.96%
2.89%
-1.3%
6.66%
8.07%
13.18%
D&A cho EBITDA
44
51
49
46
35
32
EBIT
-12
-29
-58
-8
6
28
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-1.48%
-3.81%
-8.41%
-1.4%
1.18%
6.15%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-33.95%
-102.79%
39.85%
-24.75%
4.01%
-2.92%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ryman Healthcare Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ryman Healthcare Limited có tổng tài sản là $12,063, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-436
Tỷ lệ tài chính chính của RYHTY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ryman Healthcare Limited là 1.54, tỷ suất lợi nhuận ròng là -57.36, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.07.
Doanh thu của Ryman Healthcare Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ryman Healthcare Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Care and Village Fees, với doanh thu 510,380,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, New Zealand là thị trường chính cho Ryman Healthcare Limited, với doanh thu 556,500,000.
Ryman Healthcare Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ryman Healthcare Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-436
Ryman Healthcare Limited có nợ không?
có, Ryman Healthcare Limited có nợ là 7,802
Ryman Healthcare Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ryman Healthcare Limited có tổng cộng 1,014.54 cổ phiếu đang lưu hành