Rigel Pharmaceuticals, Inc. hoạt động như một công ty công nghệ sinh học ở giai đoạn lâm sàng. Công ty có trụ sở tại Nam San Francisco, California và hiện có 162 nhân viên toàn thời gian. Công ty thực hiện IPO vào ngày 29 tháng 11 năm 2000. Công ty chuyên phát triển và cung cấp các liệu pháp điều trị mới nhằm cải thiện đáng kể cuộc sống cho bệnh nhân mắc các rối loạn về máu và ung thư. Công ty tập trung vào các sản phẩm nhắm vào các con đường tín hiệu quan trọng đối với cơ chế bệnh tật. Sản phẩm đầu tiên của công ty là thuốc TAVALISSE (fostamatinib disodium hexahydrate) dạng viên nang, một chất ức chế tyrosine kinase của lách được phê duyệt dùng đường uống để điều trị cho bệnh nhân người lớn mắc bệnh giảm tiểu cầu miễn dịch mãn tính (ITP) mà đáp ứng không đầy đủ với các liệu pháp điều trị trước đó. Sản phẩm thứ hai là thuốc REZLIDHIA (olutasidenib) dạng viên nang, dùng để điều trị cho bệnh nhân người lớn mắc bệnh bạch cầu tủy cấp tính (AML) tái phát hoặc kháng trị (R/R) mang đột biến isocitrate dehydrogenase-1 (IDH1) có thể điều trị được, được phát hiện bằng xét nghiệm được FDA phê duyệt. Sản phẩm GAVRETO (pralsetinib) của công ty là thuốc ức chế kinase dạng uống, phân tử nhỏ, dùng một lần mỗi ngày, tác động lên dạng RET bình thường và các dạng RET bị đột biến sao chép gây ung thư (RET fusion).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
276
78
58
69
69
101
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
-23%
9%
21%
25%
181%
Chi phí doanh thu
23
8
4
5
4
4
Lợi nhuận gộp
252
70
54
63
64
97
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
122
32
30
29
28
29
Nghiên cứu và Phát triển
43
13
11
10
7
6
Chi phí hoạt động
165
46
42
40
36
36
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
85
23
11
22
27
59
Chi phí thuế thu nhập
-236
6
3
-245
0
0
Lợi nhuận ròng
321
17
8
268
27
59
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
231%
-71%
-27%
1,814%
125%
-6,000%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
19.57
19.57
19.68
20.22
19.15
18.16
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
8%
8%
8%
13%
9%
3%
EPS (Làm loãng)
16.44
0.88
0.43
13.25
1.45
3.28
Tăng trưởng EPS
206%
-73%
-30%
1,559%
107%
-5,692%
Lưu thông tiền mặt tự do
9
-39
2
21
24
30
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
91.3%
89.74%
93.1%
91.3%
92.75%
96.03%
Lợi nhuận hoạt động
31.52%
29.48%
18.96%
33.33%
40.57%
60.39%
Lợi nhuận gộp
116.3%
21.79%
13.79%
388.4%
39.13%
58.41%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.26%
-50%
3.44%
30.43%
34.78%
29.7%
EBITDA
88
23
11
23
28
61
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
31.88%
29.48%
18.96%
33.33%
40.57%
60.39%
D&A cho EBITDA
1
0
0
0
0
0
EBIT
87
23
11
23
28
61
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
31.52%
29.48%
18.96%
33.33%
40.57%
60.39%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-277.64%
26.08%
27.27%
-1,113.63%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Rigel Pharmaceuticals Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Rigel Pharmaceuticals Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của RIGL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Rigel Pharmaceuticals Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Rigel Pharmaceuticals Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Rigel Pharmaceuticals Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Novel Therapies, với doanh thu 116,882,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Rigel Pharmaceuticals Inc, với doanh thu 116,882,000.
Rigel Pharmaceuticals Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Rigel Pharmaceuticals Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Rigel Pharmaceuticals Inc có nợ không?
không có, Rigel Pharmaceuticals Inc có nợ là 0
Rigel Pharmaceuticals Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Rigel Pharmaceuticals Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành