ROCKWOOL A/S engages in the manufacture and development of stone wool. The firm offers floor insulation that is made from stone wool and aim to improve a building's thermal and acoustic performance. Rockwool A/S consists of five brands: Rockwool, Rockfon, Rockpanel, Lapinus, and Grodan. Rockwool is a supplier of fire resilient stone wool insulation. Rockfon provides customers with a complete ceiling system offer. Rockpanel manufactures board material mostly used in ventilated constructions. Lapinus develops products used in applications, including friction and water management. Grodan is involved in the supply of stone wool substrate solutions. The firm operates through two business segments: Insulation and Systems.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
3,877
3,877
3,855
3,620
3,907
3,088
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
1%
6%
-7%
27%
19%
Chi phí doanh thu
1,264
1,264
1,282
1,302
1,682
1,116
Lợi nhuận gộp
2,613
2,613
2,573
2,318
2,225
1,972
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,500
1,420
1,649
1,554
1,602
1,376
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,435
2,413
1,889
1,791
1,823
1,571
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
193
193
696
522
358
393
Chi phí thuế thu nhập
165
165
146
133
85
90
Lợi nhuận ròng
28
28
550
389
273
303
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-95%
-95%
41%
42%
-10%
21%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
187.39
205.67
213.92
216.08
216.09
216.16
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-12%
-4%
-1%
0%
0%
-1%
EPS (Làm loãng)
0.14
0.13
2.57
1.8
1.26
1.4
Tăng trưởng EPS
-95%
-95%
43%
43%
-10%
22%
Lưu thông tiền mặt tự do
367
-106
430
381
60
124
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
67.39%
67.39%
66.74%
64.03%
56.94%
63.86%
Lợi nhuận hoạt động
4.59%
5.15%
17.74%
14.55%
10.28%
12.98%
Lợi nhuận gộp
0.72%
0.72%
14.26%
10.74%
6.98%
9.81%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.46%
-2.73%
11.15%
10.52%
1.53%
4.01%
EBITDA
472
472
940
779
638
602
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.17%
12.17%
24.38%
21.51%
16.32%
19.49%
D&A cho EBITDA
294
272
256
252
236
201
EBIT
178
200
684
527
402
401
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.59%
5.15%
17.74%
14.55%
10.28%
12.98%
Tỷ suất thuế hiệu quả
85.49%
85.49%
20.97%
25.47%
23.74%
22.9%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Rockwool A/S là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Rockwool A/S có tổng tài sản là $3,642, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $28
Tỷ lệ tài chính chính của RCWLY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Rockwool A/S là 4.04, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.72, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $18.85.
Doanh thu của Rockwool A/S được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Rockwool A/S lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Insulation, với doanh thu 22,614,999,561 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Western Europe là thị trường chính cho Rockwool A/S, với doanh thu 16,185,537,285.
Rockwool A/S có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Rockwool A/S có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $28
Rockwool A/S có nợ không?
có, Rockwool A/S có nợ là 901
Rockwool A/S có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Rockwool A/S có tổng cộng 207.05 cổ phiếu đang lưu hành