Raiffeisen Bank International AG engages in the provision of banking and financial solutions. The company is headquartered in Wien, Wien. The company went IPO on 2005-04-25. The company serves commercial customers and financial institutions in Austria and Central and Eastern Europe through its network of subsidiary banks, leasing companies and specialized financial service providers. The company operates through five segments: Central Europe, which encompasses Czech Republic, Hungary, Poland, Slovakia; Southeastern Europe, comprising Albania, Bosnia and Herzegovina, Bulgaria, Croatia, Kosovo, Romania and Serbia; Eastern Europe, encompassing Belarus, Russia and Ukraine; Group Corporates & Markets, which covers operations in Austria, including Austrian and international corporate customers, business with the RBG and specialized financial institution subsidiaries, and Corporate Center segment includes areas: Liquidity management and balance sheet structure management, equity participation management, the banking operations carried out head office.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
2,634
2,634
2,984
3,412
4,205
1,790
Chi phí thuế thu nhập
1,013
1,013
953
958
859
368
Lợi nhuận ròng
1,254
1,253
1,047
2,277
3,534
1,280
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
20%
20%
-54%
-36%
176%
76%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
328
328
328
328
329
329
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
3.82
3.82
3.19
6.94
10.74
3.89
Tăng trưởng EPS
20%
20%
-54%
-35%
176%
76%
Lưu thông tiền mặt tự do
8,524
8,524
-1,140
-2,559
20,485
7,348
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
511
511
465
500
549
402
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
38.45%
38.45%
31.93%
28.07%
20.42%
20.55%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Raiffeisen Bank International AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Raiffeisen Bank International AG có tổng tài sản là $210,265, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,253
Tỷ lệ tài chính chính của RAIFY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Raiffeisen Bank International AG là 1.11, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Raiffeisen Bank International AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Raiffeisen Bank International AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Server, với doanh thu 1,209,561 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Raiffeisen Bank International AG, với doanh thu 1,618,003.
Raiffeisen Bank International AG có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Raiffeisen Bank International AG có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,253
Raiffeisen Bank International AG có nợ không?
có, Raiffeisen Bank International AG có nợ là 189,187
Raiffeisen Bank International AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Raiffeisen Bank International AG có tổng cộng 328.24 cổ phiếu đang lưu hành