Quantum Metal Exchange, Inc. is a holding company, which engages in the business of gold trading and leasing, gold guarantee facilities, gold storage, gold tokenization, and services for mining and refinery companies. The company is headquartered in Scottsdale, Arizona. The company went IPO on 2010-05-04. The firm is a bullion-based technology services company that provides services for the precious metals industry through advanced technologies and corporate solutions. Its business pillars include Quantum Metal Bullion, Quantum Metal Capital, and Quantum Metal Mining. Quantum Metal Bullion, which provides various services to the precious metals industry, including gold trading and leasing, gold guarantee facilities, gold storage, gold tokenization, logistics, and services to mining companies and factories. Quantum Metal Capital is engaged in financial technology services and development, and Quantum Metal Mining is engaged in precious metals business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2006
12/31/2005
12/31/2004
12/31/2003
12/31/2002
Doanh thu
35
59
49
50
39
55
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
20%
-2%
28%
-28.99%
-44%
Chi phí doanh thu
27
46
39
40
32
47
Lợi nhuận gộp
7
13
9
9
7
8
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5
7
7
7
7
11
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
5
7
6
6
7
10
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-6
2
-2
0
3
-10
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-2
5
-2
0
2
-12
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-350%
--
-100%
-117%
-68%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
17.41
21.93
16.47
16.27
16.65
15.59
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
33%
1%
-2%
7%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.15
0.24
-0.16
0
0.15
-0.82
Tăng trưởng EPS
--
-248%
--
-100%
-118%
-66%
Lưu thông tiền mặt tự do
2
-4
0
-4
-2
-1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
20%
22.03%
18.36%
18%
17.94%
14.54%
Lợi nhuận hoạt động
2.85%
10.16%
6.12%
6%
0%
-3.63%
Lợi nhuận gộp
-5.71%
8.47%
-4.08%
0%
5.12%
-21.81%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.71%
-6.77%
0%
-8%
-5.12%
-1.81%
EBITDA
--
6
4
5
2
0
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
10.16%
8.16%
10%
5.12%
0%
D&A cho EBITDA
--
0
1
2
2
2
EBIT
1
6
3
3
0
-2
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.85%
10.16%
6.12%
6%
0%
-3.63%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Quantum Metal Exchange Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Reunion Industries Inc có tổng tài sản là $44, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5
Tỷ lệ tài chính chính của QMEI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Reunion Industries Inc là 0.65, tỷ suất lợi nhuận ròng là 8.47, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.69.
Doanh thu của Quantum Metal Exchange Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Reunion Industries Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Non-invasive Neural Input Interface for Controlling Digital Devices, với doanh thu 82,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Israel là thị trường chính cho Reunion Industries Inc, với doanh thu 82,000.
Quantum Metal Exchange Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Reunion Industries Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5
Quantum Metal Exchange Inc có nợ không?
có, Reunion Industries Inc có nợ là 67
Quantum Metal Exchange Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Reunion Industries Inc có tổng cộng 17.41 cổ phiếu đang lưu hành