Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
19,713,995
19,073,703
18,649,065
18,579,927
15,151,663
11,869,221
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
2%
0%
23%
28%
-23%
Chi phí doanh thu
16,477,181
16,008,040
15,570,064
15,890,584
13,290,925
10,289,115
Lợi nhuận gộp
3,236,814
3,065,663
3,079,001
2,689,343
1,860,738
1,580,106
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,924,355
1,865,290
1,769,648
1,622,990
1,590,307
1,326,648
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,087,635
2,017,776
1,907,216
1,746,023
1,711,577
1,446,382
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
51,468
56,752
98,554
32,337
50,640
75,245
Lợi nhuận trước thuế
2,522,624
2,489,163
2,314,955
1,730,906
755,129
116,071
Chi phí thuế thu nhập
310,977
306,325
302,253
256,626
120,198
157,200
Lợi nhuận ròng
2,073,833
2,033,641
1,842,435
1,326,575
611,348
2,245
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1%
10%
39%
117%
27,132%
-100%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
4,819.73
4,819.73
4,819.73
4,819.73
4,819.73
4,819.73
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
430.27
421.94
382.26
275.23
126.84
0.46
Tăng trưởng EPS
1%
10%
39%
117%
27,475%
-100%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,016,433
959,346
1,264,936
318,673
640,529
827,405
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
16.41%
16.07%
16.51%
14.47%
12.28%
13.31%
Lợi nhuận hoạt động
5.82%
5.49%
6.28%
5.07%
0.98%
1.12%
Lợi nhuận gộp
10.51%
10.66%
9.87%
7.13%
4.03%
0.01%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.15%
5.02%
6.78%
1.71%
4.22%
6.97%
EBITDA
1,312,459
1,200,373
1,309,353
1,066,353
270,431
253,458
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.65%
6.29%
7.02%
5.73%
1.78%
2.13%
D&A cho EBITDA
163,280
152,486
137,568
123,033
121,270
119,734
EBIT
1,149,179
1,047,887
1,171,785
943,320
149,161
133,724
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.82%
5.49%
6.28%
5.07%
0.98%
1.12%
Tỷ suất thuế hiệu quả
12.32%
12.3%
13.05%
14.82%
15.91%
135.43%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Astra Otoparts Tbk PT là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của PTASF là gì?
Doanh thu của Astra Otoparts Tbk PT được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Astra Otoparts Tbk PT có lợi nhuận không?
Astra Otoparts Tbk PT có nợ không?
Astra Otoparts Tbk PT có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
PTASF là gì?
PT Astra Otoparts Tbk engages in the manufacturing, trading, and services of automotive components. The company is headquartered in Jakarta Utara, Dki Jakarta and currently employs 7,023 full-time employees. The Company’s segments include trading and automotive component manufacturing. The company serves automotive manufacturers and the replacement parts market in Indonesia, both two-wheeled and four-wheeled vehicles, as well as other industries with a wide range of products. In the manufacturing segment, the Company manufactures components and assemblies that are distributed directly to the automotive manufacturer and replacement parts markets, both domestically and internationally, via the Company’s trading business unit. Its flagship products, namely GS Astra, Aspira Premio, and Shell Advance. The company has outlets serving periodic maintenance specifically for four-wheeled vehicles, namely Astra Otoservice. The company operates approximately seven Super Shop&Drive outlets, 390 Shop&Drive outlets, and 70 Shop&Bike outlets spread across the islands of Java, Bali, Sumatra, Kalimantan, and Sulawesi.