Platinum Group Metals Ltd. engages in the acquisition, exploration, and development of platinum and palladium properties. The company is headquartered in Vancouver, British Columbia and currently employs 11 full-time employees. The company went IPO on 2001-03-06. The firm is the operator and majority owner of the Waterberg Project, a bulk underground platinum, palladium, rhodium and gold deposit located. The Waterberg Project is located on the Northern Limb of the Bushveld Igneous Complex, approximately 85 kilometers (km) north of the town of Mokopane. The Waterberg Project covers an area of approximately 29,161 hectares (ha) consisting of the Waterberg Mining Right, one active prospecting right, and one application for the incorporation of two adjacent farms into the Waterberg Mining Right. Of the total project area, 20,482 ha is covered by the Waterberg Mining Right. Waterberg is a joint venture between the Company, Impala Platinum Holdings Ltd., HJ Platinum, which consists of JOGMEC (Japan Oil, Gas and Metals National Corporation) and Hanwa Co. and Black Economic Empowerment (BEE) partner Mnombo Wethu Consultants (Pty) Ltd.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
08/31/2025
08/31/2024
08/31/2023
08/31/2022
08/31/2021
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5
4
4
5
6
8
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
5
4
4
5
6
8
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-4
-4
-4
-5
-8
-13
Chi phí thuế thu nhập
--
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-4
-4
-4
-5
-8
-13
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
0%
-20%
-38%
-38%
86%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
115.42
105.44
102.34
99.94
89.59
71.91
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
13%
3%
2%
12%
25%
17%
EPS (Làm loãng)
-0.04
-0.04
-0.04
-0.06
-0.09
-0.18
Tăng trưởng EPS
-13%
-4%
-25%
-33%
-50%
50%
Lưu thông tiền mặt tự do
-6
-5
-5
-8
-7
-10
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
-5
-4
-4
-5
-6
-8
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-5
-4
-4
-5
-6
-8
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Platinum Group Metals Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Platinum Group Metals Ltd. có tổng tài sản là $62, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-4
Tỷ lệ tài chính chính của PLG là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Platinum Group Metals Ltd. là 2.38, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Platinum Group Metals Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Platinum Group Metals Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Stepvans & Vehicle Incentives, với doanh thu 41,385,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Platinum Group Metals Ltd., với doanh thu 44,523,000.
Platinum Group Metals Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Platinum Group Metals Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-4
Platinum Group Metals Ltd. có nợ không?
có, Platinum Group Metals Ltd. có nợ là 26
Platinum Group Metals Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Platinum Group Metals Ltd. có tổng cộng 112.57 cổ phiếu đang lưu hành