Palo Alto Networks, Inc. engages in the provision of network security solutions to enterprises, service providers, and government entities. The company is headquartered in Santa Clara, California and currently employs 16,068 full-time employees. The company went IPO on 2012-07-20. Its network security platform includes Secure Access Service Edge (SASE), Next-Generation Firewalls, Cloud Delivered Security Services (CDSS), Prisma AIRS, and Strata Cloud Manager (SCM). The company delivers security operations capabilities that unifies standalone Security Information and Event Management (SIEM) tools, endpoint security, security automation, cloud detection and response (CDR), as well as attack surface management (ASM) capabilities on its Cortex platform. The company delivers comprehensive security across the cloud application development lifecycle through Cortex Cloud. Its Unit 42 brings together expertise across threat research, incident response, and security consulting to deliver intelligence-driven, response-ready outcomes that help customers reduce cyber risk.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
07/31/2025
07/31/2024
07/31/2023
07/31/2022
07/31/2021
Doanh thu
9,893
9,221
8,027
6,892
5,501
4,256
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
15%
15%
16%
25%
28.99%
25%
Chi phí doanh thu
2,621
2,451
2,059
1,909
1,718
1,274
Lợi nhuận gộp
7,272
6,769
5,968
4,983
3,782
2,981
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,813
3,678
3,270
2,991
2,553
1,846
Nghiên cứu và Phát triển
2,037
1,984
1,809
1,604
1,417
1,140
Chi phí hoạt động
5,850
5,527
5,080
4,595
3,971
3,285
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
186
25
-5
-10
-8
0
Lợi nhuận trước thuế
1,863
1,595
988
566
-207
-465
Chi phí thuế thu nhập
581
461
-1,589
126
59
33
Lợi nhuận ròng
1,281
1,133
2,577
439
-267
-498
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
2%
-56%
487%
-264%
-46%
87%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
711
709.3
708
684.6
591
578.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
3%
16%
2%
-1%
EPS (Làm loãng)
1.8
1.6
3.64
0.64
-0.45
-0.86
Tăng trưởng EPS
2%
-56%
469%
-242%
-48%
87%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,565
3,469
3,100
2,631
1,791
1,387
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
73.5%
73.4%
74.34%
72.3%
68.75%
70.04%
Lợi nhuận hoạt động
14.37%
13.46%
11.06%
5.61%
-3.41%
-7.14%
Lợi nhuận gộp
12.94%
12.28%
32.1%
6.36%
-4.85%
-11.7%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
36.03%
37.62%
38.61%
38.17%
32.55%
32.58%
EBITDA
1,773
1,585
1,171
669
94
-44
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.92%
17.18%
14.58%
9.7%
1.7%
-1.03%
D&A cho EBITDA
351
343
283
282
282
260
EBIT
1,422
1,242
888
387
-188
-304
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.37%
13.46%
11.06%
5.61%
-3.41%
-7.14%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.18%
28.9%
-160.82%
22.26%
-28.5%
-7.09%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Palo Alto Networks Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Palo Alto Networks Inc có tổng tài sản là $23,576, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,133
Tỷ lệ tài chính chính của PANW là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Palo Alto Networks Inc là 1.49, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.28, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $13.
Doanh thu của Palo Alto Networks Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Palo Alto Networks Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Product, với doanh thu 1,801,900,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Palo Alto Networks Inc, với doanh thu 5,786,200,000.
Palo Alto Networks Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Palo Alto Networks Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,133
Palo Alto Networks Inc có nợ không?
có, Palo Alto Networks Inc có nợ là 15,751
Palo Alto Networks Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Palo Alto Networks Inc có tổng cộng 667.9 cổ phiếu đang lưu hành