Oracle Corp. engages in the provision of products and services that address aspects of corporate information technology environments, including applications and infrastructure technologies. The company is headquartered in Austin, Texas and currently employs 162,000 full-time employees. The firm operates through three businesses: cloud and license, hardware and service. Its cloud and license business is engaged in the sale, marketing and delivery of its enterprise applications and infrastructure technologies through cloud and on-premise deployment models including its cloud services and license support offerings, and its cloud license and on-premise license offerings. Its hardware business provides infrastructure technologies including Oracle Engineered Systems, servers, storage, industry-specific hardware, operating systems, virtualization, management and other hardware-related software to support diverse IT environments. Its services business provides services to customers and partners to help maximize the performance of their investments in Oracle applications and infrastructure technologies.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
05/31/2025
05/31/2024
05/31/2023
05/31/2022
05/31/2021
Doanh thu
64,077
57,399
52,961
49,954
42,440
40,479
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
15%
8%
6%
18%
5%
4%
Chi phí doanh thu
21,091
16,927
15,143
13,564
8,877
7,855
Lợi nhuận gộp
42,986
40,472
37,818
36,390
33,563
32,624
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
10,211
10,253
9,822
10,412
9,364
8,936
Nghiên cứu và Phát triển
10,313
9,860
8,915
8,623
7,219
6,527
Chi phí hoạt động
22,381
22,518
22,054
22,720
17,733
16,842
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
477
91
168
-6
-86
473
Lợi nhuận trước thuế
18,337
14,160
11,741
9,126
7,649
12,999
Chi phí thuế thu nhập
1,169
1,717
1,274
623
932
-747
Lợi nhuận ròng
16,188
12,443
10,467
8,503
6,717
13,746
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
33%
19%
23%
27%
-51%
36%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,912
2,866
2,823
2,766
2,786
3,022
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
2%
2%
-1%
-8%
-8%
EPS (Làm loãng)
5.55
4.34
3.71
3.07
2.41
4.55
Tăng trưởng EPS
31%
17%
21%
27%
-47%
48%
Lưu thông tiền mặt tự do
-24,736
-394
11,807
8,470
5,028
13,752
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
67.08%
70.5%
71.4%
72.84%
79.08%
80.59%
Lợi nhuận hoạt động
32.15%
31.27%
29.76%
27.36%
37.29%
38.98%
Lợi nhuận gộp
25.26%
21.67%
19.76%
17.02%
15.82%
33.95%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-38.6%
-0.68%
22.29%
16.95%
11.84%
33.97%
EBITDA
28,748
24,128
21,903
19,778
18,952
18,698
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
44.86%
42.03%
41.35%
39.59%
44.65%
46.19%
D&A cho EBITDA
8,143
6,174
6,139
6,108
3,122
2,916
EBIT
20,605
17,954
15,764
13,670
15,830
15,782
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
32.15%
31.27%
29.76%
27.36%
37.29%
38.98%
Tỷ suất thuế hiệu quả
6.37%
12.12%
10.85%
6.82%
12.18%
-5.74%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Oracle Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Oracle Corp có tổng tài sản là $168,361, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $12,443
Tỷ lệ tài chính chính của ORCL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Oracle Corp là 1.13, tỷ suất lợi nhuận ròng là 21.67, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $20.02.
Doanh thu của Oracle Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Oracle Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Hardware, với doanh thu 2,936,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho Oracle Corp, với doanh thu 36,339,000,000.
Oracle Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Oracle Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $12,443
Oracle Corp có nợ không?
có, Oracle Corp có nợ là 147,910
Oracle Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Oracle Corp có tổng cộng 2,807 cổ phiếu đang lưu hành