OR Royalties, Inc. engages in the acquisition, mining, and exploration of precious metals, streams, and other royalties. The company is headquartered in Montreal, Quebec. The company went IPO on 2014-06-02. The firm is engaged in the business of acquiring and managing royalties, streams and similar interests in Canada and worldwide. The firm's portfolio is anchored by its cornerstone asset, a 3-5% net smelter return (NSR) royalty on the Canadian Malartic mine, located in Canada. The firm holds a North American focused portfolio of over 195 royalties, streams and precious metal offtakes with more than 22 producing assets including the net smelter return royalty on the Canadian Malartic gold mine in Malartic, Quebec. The firm has approximately 1.0% NSR royalty covering the Namdini Gold Mine in Ghana.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
325
102
90
71
60
54
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
63%
89%
61%
73%
30%
-10%
Chi phí doanh thu
49
13
12
12
10
9
Lợi nhuận gộp
275
88
77
59
50
45
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
31
8
7
6
8
7
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
31
8
7
6
8
7
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
295
87
76
92
39
33
Chi phí thuế thu nhập
41
14
11
9
7
7
Lợi nhuận ròng
254
73
65
82
32
25
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
747%
192%
828.99%
531%
-313%
67%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
188.68
188.68
189.41
189.51
189.08
188.42
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
1%
1%
2%
1%
EPS (Làm loãng)
1.34
0.39
0.34
0.43
0.17
0.13
Tăng trưởng EPS
721%
187%
792%
517%
-309%
69%
Lưu thông tiền mặt tự do
141
-26
83
50
33
40
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
84.61%
86.27%
85.55%
83.09%
83.33%
83.33%
Lợi nhuận hoạt động
74.76%
78.43%
77.77%
73.23%
68.33%
70.37%
Lợi nhuận gộp
78.15%
71.56%
72.22%
115.49%
53.33%
46.29%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
43.38%
-25.49%
92.22%
70.42%
55%
74.07%
EBITDA
282
90
80
62
48
46
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
86.76%
88.23%
88.88%
87.32%
80%
85.18%
D&A cho EBITDA
39
10
10
10
7
8
EBIT
243
80
70
52
41
38
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
74.76%
78.43%
77.77%
73.23%
68.33%
70.37%
Tỷ suất thuế hiệu quả
13.89%
16.09%
14.47%
9.78%
17.94%
21.21%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của OR Royalties Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), OR Royalties Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của OR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của OR Royalties Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của OR Royalties Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
OR Royalties Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Gold, với doanh thu 145,555,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho OR Royalties Inc., với doanh thu 160,100,000.
OR Royalties Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, OR Royalties Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
OR Royalties Inc. có nợ không?
không có, OR Royalties Inc. có nợ là 0
OR Royalties Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
OR Royalties Inc. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành