OMID Holdings, Inc. is an investment holding company. The company is headquartered in Alpha, New Jersey. The company went IPO on 2008-12-04. The firm focuses on developing and manufacturing various health and wellness products at its manufacturing facility in Phillipsburg, New Jersey. The company manufactures and sales branded inhalable, sublingual, and topical hemp derived consumer goods. The company specializes in formulations, which contain cannabis extracts, primarily cannabidiol (CBD), as well as other herbal ingredients. The firm also offers its design, development, and manufacturing services to clients who seek to enter or expand in the hemp-based cannabis industry. The firm's brand includes Peac Wellness, Naturally Peaked, and Shangri-La.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
11,328
11,296
9,982
9,097
9,238
13,649
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
13%
13%
10%
-2%
-32%
35%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
100
57
192
1,220
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
8,777
8,777
8,369
7,533
7,156
11,517
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-30
--
13
-13
-28
-184
Lợi nhuận trước thuế
2,437
2,436
1,559
1,481
1,924
3,171
Chi phí thuế thu nhập
438
439
330
339
366
423
Lợi nhuận ròng
1,997
1,998
1,154
1,323
2,107
2,567
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
73%
73%
-13%
-37%
-18%
6,838%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,690
2,700
2,564.44
2,524.8
2,653.65
2,734.05
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
5%
2%
-5%
-3%
-1%
EPS (Làm loãng)
0.75
0.74
0.46
0.52
0.79
0.93
Tăng trưởng EPS
79%
61%
-12%
-34%
-15%
9,200%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,594
1,594
1,185
970
33
1,185
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
22.51%
22.29%
16.15%
17.19%
22.53%
15.62%
Lợi nhuận gộp
17.62%
17.68%
11.56%
14.54%
22.8%
18.8%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.07%
14.11%
11.87%
10.66%
0.35%
8.68%
EBITDA
2,762
2,730
1,732
1,663
2,199
2,291
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
24.38%
24.16%
17.35%
18.28%
23.8%
16.78%
D&A cho EBITDA
211
211
119
99
117
159
EBIT
2,551
2,519
1,613
1,564
2,082
2,132
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
22.51%
22.29%
16.15%
17.19%
22.53%
15.62%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.97%
18.02%
21.16%
22.88%
19.02%
13.33%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của OMID Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sampo Oyj có tổng tài sản là $25,723, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,998
Tỷ lệ tài chính chính của OMID là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sampo Oyj là 1.45, tỷ suất lợi nhuận ròng là 17.68, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.18.
Doanh thu của OMID Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sampo Oyj lĩnh vực doanh thu lớn nhất là If, với doanh thu 11,335,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Denmark là thị trường chính cho Sampo Oyj, với doanh thu 1,897,000,000.
OMID Holdings Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sampo Oyj có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,998
OMID Holdings Inc có nợ không?
có, Sampo Oyj có nợ là 17,631
OMID Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sampo Oyj có tổng cộng 2,661.8 cổ phiếu đang lưu hành