Orthofix Medical, Inc. engages in the provision of medical devices. The company is headquartered in Lewisville, Texas and currently employs 1,616 full-time employees. The firm offers a portfolio of spinal hardware, bone growth therapies, specialized orthopedic solutions, biologics and enabling technologies, including the 7D FLASH navigation system. The Company’s Global Spine segment offers two primary product categories: bone growth therapies and spinal implants, biologics, and enabling technologies. The segment provides implantable medical devices, biologics, enabling technologies, and other regenerative solutions which aim to restore the quality of life of patients suffering from diseases and traumas of the spine. The company offers a variety of treatment solutions that incorporate multiple treatment modalities, such as mechanical, biological, and electromagnetic modes. Its Global Orthopedics segment offers products and solutions for limb deformity correction and complex limb reconstruction with a focus on use in trauma, adult and pediatric limb reconstruction, and foot and ankle procedures.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
822
822
799
746
460
464
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
7%
62%
-1%
14%
Chi phí doanh thu
256
256
253
260
123
114
Lợi nhuận gộp
566
566
545
486
337
349
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
554
554
532
530
308
290
Nghiên cứu và Phát triển
65
65
73
80
49
49
Chi phí hoạt động
647
647
606
625
348
344
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
8
8
-9
0
-3
-3
Lợi nhuận trước thuế
-90
-90
-123
-148
-17
-13
Chi phí thuế thu nhập
1
1
2
2
2
24
Lợi nhuận ròng
-92
-92
-125
-151
-19
-38
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-26%
-26%
-17%
695%
-50%
-2,000%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
40
39.6
38.13
36.72
20.1
19.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
4%
4%
83%
2%
2%
EPS (Làm loãng)
-2.3
-2.32
-3.3
-4.12
-0.98
-1.95
Tăng trưởng EPS
-28.99%
-30%
-20%
321%
-50%
-1,600%
Lưu thông tiền mặt tự do
-1
-1
-9
-107
-36
-2
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
68.85%
68.85%
68.21%
65.14%
73.26%
75.21%
Lợi nhuận hoạt động
-9.85%
-9.85%
-7.5%
-18.63%
-2.39%
1.07%
Lợi nhuận gộp
-11.19%
-11.19%
-15.64%
-20.24%
-4.13%
-8.18%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.12%
-0.12%
-1.12%
-14.34%
-7.82%
-0.43%
EBITDA
-4
-4
0
-86
18
34
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-0.48%
-0.48%
0%
-11.52%
3.91%
7.32%
D&A cho EBITDA
77
77
60
53
29
29
EBIT
-81
-81
-60
-139
-11
5
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-9.85%
-9.85%
-7.5%
-18.63%
-2.39%
1.07%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-1.11%
-1.11%
-1.62%
-1.35%
-11.76%
-184.61%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Orthofix Medical Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Orthofix Medical Inc có tổng tài sản là $850, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-92
Tỷ lệ tài chính chính của OFIX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Orthofix Medical Inc là 2.12, tỷ suất lợi nhuận ròng là -11.19, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $20.75.
Doanh thu của Orthofix Medical Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Orthofix Medical Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Spinal Implants, Biologics, and Enabling Technologies, với doanh thu 418,789,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Orthofix Medical Inc, với doanh thu 620,829,000.
Orthofix Medical Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Orthofix Medical Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-92
Orthofix Medical Inc có nợ không?
có, Orthofix Medical Inc có nợ là 400
Orthofix Medical Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Orthofix Medical Inc có tổng cộng 39.83 cổ phiếu đang lưu hành