Orion SA engages in the production and supply of carbon black. The firm operates through two segments: Specialty Carbon Black and Rubber Carbon Black. The Specialty Carbon Black segment is engaged in the production of specialty carbon black. The Rubber Carbon Black segment is involved in the production of rubber carbon black. As of December 31, 2016, it operated a diversified carbon black business with over 280 specialty carbon black grades and approximately 80 rubber carbon black grades. Carbon black is used as a pigment and as a performance additive in coatings, polymers, printing and special applications (specialty carbon black), and in the reinforcement of rubber in tires and mechanical rubber goods (rubber carbon black). As of December 31, 2016, it operated a global platform of 13 production facilities in Europe, North and South America, Asia and South Africa and three sales companies, as well as one jointly-owned production plant in Germany.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
1,806
411
450
466
477
434
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
-5%
-3%
-2%
-5%
-7%
Chi phí doanh thu
1,446
334
365
368
379
344
Lợi nhuận gộp
359
77
85
98
98
89
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
230
57
57
57
58
58
Nghiên cứu và Phát triển
27
7
6
6
6
7
Chi phí hoạt động
259
60
65
66
66
67
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
--
--
--
0
Lợi nhuận trước thuế
-34
2
-68
13
17
15
Chi phí thuế thu nhập
35
22
0
4
8
-2
Lợi nhuận ròng
-70
-21
-67
9
9
17
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-259%
-224%
235%
-55%
-65%
325%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
56.05
56.05
56.04
56.32
57.2
57.67
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-4%
-5%
-3%
-4%
EPS (Làm loãng)
-1.25
-0.37
-1.19
0.15
0.15
0.29
Tăng trưởng EPS
-268%
-225.99%
245%
-54%
-65%
266%
Lưu thông tiền mặt tự do
54
44
27
11
-28
23
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
19.87%
18.73%
18.88%
21.03%
20.54%
20.5%
Lợi nhuận hoạt động
5.53%
4.13%
4.22%
6.86%
6.49%
5.06%
Lợi nhuận gộp
-3.87%
-5.1%
-14.88%
1.93%
1.88%
3.91%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.99%
10.7%
6%
2.36%
-5.87%
5.29%
EBITDA
231
51
52
64
62
57
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.79%
12.4%
11.55%
13.73%
12.99%
13.13%
D&A cho EBITDA
131
34
33
32
31
35
EBIT
100
17
19
32
31
22
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.53%
4.13%
4.22%
6.86%
6.49%
5.06%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-102.94%
1,100%
0%
30.76%
47.05%
-13.33%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Orion SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Orion SA có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của OEC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Orion SA là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Orion SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Orion SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Rubber, với doanh thu 1,188,200,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Orion SA, với doanh thu 407,700,000.
Orion SA có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Orion SA có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0