Next Plc owns and operates retail stores. The company is headquartered in Leicester, Leicestershire and currently employs 32,931 full-time employees. The Company’s segments include NEXT Online, NEXT Finance, NEXT Retail, Total Platform, and Other Business Activities. The NEXT Online segment includes NEXT Online (UK) and NEXT Online (International). Its Total Platform brands include Reiss, FatFace and Joules. Other Business Activities (all other segments) which include the Property Management segment which holds property and property leases. The Company’s subsidiaries include Agratech Limited, Bridgetown Holdco Limited, Lipsy Limited, Next Beauty Limited, Next Brand Limited, Next Distribution Limited, Next Holdings Limited, Next Manufacturing Limited, Next Near East Limited, Next Properties Limited, Next Retail Limited, The Next Directory Limited, and Project Norwich Limited.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/25/2025
01/27/2024
01/28/2023
01/29/2022
01/30/2021
Doanh thu
6,402
6,118
5,491
5,034
4,625
3,534
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
11%
9%
9%
31%
-17%
Chi phí doanh thu
3,590
3,456
3,034
2,827
2,625
2,231
Lợi nhuận gộp
2,812
2,661
2,456
2,206
2,000
1,302
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,657
1,568
1,487
1,262
1,102
857
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,657
1,568
1,487
1,262
1,100
858
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
4
5
3
0
Lợi nhuận trước thuế
1,063
987
1,015
869
823
342
Chi phí thuế thu nhập
263
243
215
158
145
55
Lợi nhuận ròng
792
736
802
711
677
286
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-2%
-8%
13%
5%
137%
-53%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
119.5
121.6
122.4
124.7
129.3
129.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-1%
-2%
-4%
0%
-1%
EPS (Làm loãng)
6.63
6.05
6.55
5.7
5.23
2.21
Tăng trưởng EPS
1%
-8%
15%
9%
136%
-53%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,102
1,016
908
550
709
661
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
43.92%
43.49%
44.72%
43.82%
43.24%
36.84%
Lợi nhuận hoạt động
18.02%
17.84%
17.62%
18.73%
19.45%
12.56%
Lợi nhuận gộp
12.37%
12.03%
14.6%
14.12%
14.63%
8.09%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
17.21%
16.6%
16.53%
10.92%
15.32%
18.7%
EBITDA
1,470
1,403
1,214
1,108
1,107
777
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
22.96%
22.93%
22.1%
22.01%
23.93%
21.98%
D&A cho EBITDA
316
311
246
165
207
333
EBIT
1,154
1,092
968
943
900
444
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.02%
17.84%
17.62%
18.73%
19.45%
12.56%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.74%
24.62%
21.18%
18.18%
17.61%
16.08%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của NEXT plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), NEXT plc có tổng tài sản là $4,872, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $736
Tỷ lệ tài chính chính của NXGPY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của NEXT plc là 1.5, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.03, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $50.31.
Doanh thu của NEXT plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
NEXT plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là NEXT Online, với doanh thu 3,470,600,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom là thị trường chính cho NEXT plc, với doanh thu 4,995,000,000.
NEXT plc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, NEXT plc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $736
NEXT plc có nợ không?
có, NEXT plc có nợ là 3,236
NEXT plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
NEXT plc có tổng cộng 123.64 cổ phiếu đang lưu hành