NWS Holdings Ltd. is a conglomerate with a diversified portfolio of businesses, predominantly in Hong Kong and the Mainland. The company employs 10,800 full-time employees The firm operates through six segments. The Construction segment provides design, engineering and construction services to commercial and residential, as well as government and institutional related projects. The Insurance segment offers life insurance, accident benefit insurance and other products to customers. The Road segment is engaged in the operation of roads for toll income. The Facilities Management segment is engaged in the management of convention and exhibition centers. The Logistic segment is engaged in the logistics asset and management business. The Strategic Investment segment is engaged in the investment business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
16,520
18,993
25,070
27,256
31,138
28,197
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-30%
-24%
-8%
-12%
10%
25%
Chi phí doanh thu
21,042
20,333
22,485
23,553
27,609
24,406
Lợi nhuận gộp
-4,522
-1,340
2,584
3,703
3,529
3,791
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,056
1,002
1,100
1,169
3,438
3,198
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
-110
1,289
841
1,042
-942
6,599
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-47
-77
-84
-96
-93
Lợi nhuận trước thuế
3,150
3,028
3,320
2,847
2,458
2,443
Chi phí thuế thu nhập
624
666
700
763
576
691
Lợi nhuận ròng
2,338
2,162
2,084
1,446
1,586
1,113
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
5%
4%
44%
-9%
43%
340%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
4,449.46
4,444.11
4,326.33
4,301.56
4,302.25
4,302.25
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
3%
1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.52
0.48
0.48
0.33
0.36
0.25
Tăng trưởng EPS
2%
1%
43%
-7%
44%
400%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
3,232
1,958
4,768
3,868
-506
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
-27.37%
-7.05%
10.3%
13.58%
11.33%
13.44%
Lợi nhuận hoạt động
-26.7%
-13.84%
6.95%
9.76%
14.35%
-9.95%
Lợi nhuận gộp
14.15%
11.38%
8.31%
5.3%
5.09%
3.94%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
17.01%
7.81%
17.49%
12.42%
-1.79%
EBITDA
--
-816
3,501
4,470
6,192
-750
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
-4.29%
13.96%
16.4%
19.88%
-2.65%
D&A cho EBITDA
--
1,813
1,758
1,809
1,721
2,058
EBIT
-4,411
-2,629
1,743
2,661
4,471
-2,808
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-26.7%
-13.84%
6.95%
9.76%
14.35%
-9.95%
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.8%
21.99%
21.08%
26.8%
23.43%
28.28%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của CTF Services Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), CTF Services Limited có tổng tài sản là $172,895, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,162
Tỷ lệ tài chính chính của NWSGY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của CTF Services Limited là 1.29, tỷ suất lợi nhuận ròng là 11.38, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.27.
Doanh thu của CTF Services Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
CTF Services Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Construction, với doanh thu 17,265,200,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Hong Kong là thị trường chính cho CTF Services Limited, với doanh thu 23,436,400,000.
CTF Services Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, CTF Services Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,162
CTF Services Limited có nợ không?
có, CTF Services Limited có nợ là 133,031
CTF Services Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
CTF Services Limited có tổng cộng 4,410.83 cổ phiếu đang lưu hành